Giải quyết tranh chấp bằng trọng tài — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Giải quyết tranh chấp bằng trọng tài" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hai công ty vì hợp đồng phát sinh tranh chấp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
两家公司 因为 合同 产生了 纠纷 。
Hai công ty vì hợp đồng phát sinh tranh chấp.
他们 会 走 仲裁 程序吗?
Họ có quy trình trọng tài đi theo không?
对 合同 里 有 仲裁 条款 。
Đúng trong hợp đồng có điều khoản trọng tài.
仲裁 比 打官司 有什么优势?
Trọng tài so với kiện tụng có ưu thế gì?
更快 也 更 保密 。
Nhanh hơn cũng bảo mật hơn.
仲裁 结果 有 法律 效力吗?
Kết quả trọng tài có hiệu lực pháp lý không?
有 而且 很难 上诉 。
Có hơn nữa rất khó kháng cáo.
仲裁 机构 是 谁 选的?
Cơ quan trọng tài là ai chọn?
双方 在合同中 提前 约定的 。
Hai bên đã thoả thuận trước trong hợp đồng.
这 场 仲裁 大概 要 多久?
Cuộc trọng tài này khoảng cần bao lâu?
一般 六个月 到 一年左右 。
Thường sáu tháng đến khoảng một năm.
希望 两家 公司 能 妥善 解决 。
Hy vọng hai công ty có thể giải quyết ổn thoả.
Từ vựng trong bài
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 他们HSK1tāmenhọ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 是HSK1shìlà
- 谁HSK1shéiai
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 前HSK1qiántrước
- 这HSK1zhènày; đây
- 大HSK1dàto; lớn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 一HSK1yīmột
- 六HSK1liùsáu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 到HSK1dàođến
- 年HSK1niánnăm
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng