Hiệp định thương mại tự do mới ký… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Hiệp định thương mại tự do mới ký kết" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hai nước đã ký hiệp định thương mại tự do mới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
两国 签署了 自由贸易 新的 协定 。
Hai nước đã ký hiệp định thương mại tự do mới.
这份 协定 主要 涉及 哪些 领域?
Hiệp định này chủ yếu liên quan lĩnh vực nào?
涵盖 关税 投资 和 知识 产权 。
Bao gồm thuế quan đầu tư và quyền sở hữu trí tuệ.
关税 会 降低 多少?
Thuế quan sẽ giảm bao nhiêu?
大部分 商品 关税 降 为零 。
Thuế quan hàng hoá phần lớn giảm về không.
哪个 行业 受益 最大?
Ngành nào hưởng lợi nhiều nhất?
出口 企业 受益 最 明显 。
Doanh nghiệp xuất khẩu hưởng lợi rõ rệt nhất.
国内 某些 产业 会受冲击吗?
Trong nước một số ngành có bị tác động không?
竞争力弱的 产业 压力 会 增加 。
Ngành sức cạnh tranh yếu áp lực sẽ tăng.
政府 有 配套 扶持 政策吗?
Chính phủ có chính sách hỗ trợ đi kèm không?
有 会 给 受影响 企业 补贴 。
Có sẽ trợ cấp cho doanh nghiệp bị ảnh hưởng.
总体 来看 利大于 弊 。
Nhìn chung mà nói lợi nhiều hơn hại.
Từ vựng trong bài
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 新HSK1xīnmới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 和HSK1hévà; cùng với
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 大HSK1dàto; lớn
- 分HSK1fēnphút; chia
- 零HSK1língsố không
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 口HSK1kǒumiệng
- 些HSK1xiēvài; một số
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 给HSK1gěicho, đưa
- 来HSK1láiđến; tới
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc