123tiengtrung.comGiao tiếp

Hiệp định thương mại tự do mới ký… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Hiệpđịnhthươngmạitự học tiếng Trung

Bài "Hiệp định thương mại tự do mới ký kết" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hai nước đã ký hiệp định thương mại tự do mới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

两国 签署了 自由贸易 新的 协定 。 Liǎng guó qiānshǔle zìyóu màoyì xīn de xiédìng. Hai nước đã ký hiệp định thương mại tự do mới.
这份 协定 主要 涉及 哪些 领域? Zhè fèn xiédìng zhǔyào shèjí nǎxiē lǐngyù? Hiệp định này chủ yếu liên quan lĩnh vực nào?
涵盖 关税 投资 和 知识 产权 。 Hángài guānshuì tóuzī hé zhīshi chǎnquán. Bao gồm thuế quan đầu tư và quyền sở hữu trí tuệ.
关税 会 降低 多少? Guānshuì huì jiàngdī duōshǎo? Thuế quan sẽ giảm bao nhiêu?
大部分 商品 关税 降 为零 。 Dàbùfen shāngpǐn guānshuì jiàng wéi líng. Thuế quan hàng hoá phần lớn giảm về không.
哪个 行业 受益 最大? Nǎge hángyè shòuyì zuì dà? Ngành nào hưởng lợi nhiều nhất?
出口 企业 受益 最 明显 。 Chūkǒu qǐyè shòuyì zuì míngxiǎn. Doanh nghiệp xuất khẩu hưởng lợi rõ rệt nhất.
国内 某些 产业 会受冲击吗? Guónèi mǒuxiē chǎnyè huì shòu chōngjī ma? Trong nước một số ngành có bị tác động không?
竞争力弱的 产业 压力 会 增加 。 Jìngzhēnglì ruò de chǎnyè yālì huì zēngjiā. Ngành sức cạnh tranh yếu áp lực sẽ tăng.
政府 有 配套 扶持 政策吗? Zhèngfǔ yǒu pèitào fúchí zhèngcè ma? Chính phủ có chính sách hỗ trợ đi kèm không?
有 会 给 受影响 企业 补贴 。 Yǒu huì gěi shòu yǐngxiǎng qǐyè bǔtiē. Có sẽ trợ cấp cho doanh nghiệp bị ảnh hưởng.
总体 来看 利大于 弊 。 Zǒngtǐ lái kàn lì dàyú bì. Nhìn chung mà nói lợi nhiều hơn hại.

Từ vựng trong bài

  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 零HSK1
    língsố không
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)