123tiengtrung.comGiao tiếp

Bão tuyết làm tê liệt thành phố — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Bãotuyếtlàmtêtự học tiếng Trung

Bài "Bão tuyết làm tê liệt thành phố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối qua bão tuyết quá lớn đổ xuống.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

昨晚 暴风雪 下 得 太大了 。 Zuówǎn bàofēngxuě xià de tài dà le. Tối qua bão tuyết quá lớn đổ xuống.
出门 一看 全是 白色的 。 Chūmén yí kàn quánshì báisè de. Ra cửa nhìn toàn màu trắng.
学校 和 公司 都 停了吧? Xuéxiào hé gōngsī dōu tíng le ba? Trường học và công ty đều nghỉ rồi nhỉ?
对 交通 也 全部 瘫痪了 。 Duì jiāotōng yě quánbù tānhuàn le. Đúng giao thông cũng tê liệt hoàn toàn.
道路 结冰 开车 太 危险了 。 Dàolù jiébīng kāichē tài wēixiǎn le. Đường đóng băng lái xe quá nguy hiểm.
家里 暖气 还 正常吗? Jiā lǐ nuǎnqì hái zhèngcháng ma? Sưởi ấm trong nhà vẫn bình thường không?
还好 没有 停 暖气 。 Hái hǎo méiyǒu tíng nuǎnqì. May mà không mất sưởi ấm.
有些 地方 电线 被 压断了 。 Yǒuxiē dìfang diànxiàn bèi yāduàn le. Một số nơi dây điện bị đè đứt.
那 会 停电吧? Nà huì tíngdiàn ba? Vậy sẽ mất điện chứ?
对 已经 停了 好几个 小时了 。 Duì yǐjīng tíngle hǎo jǐ ge xiǎoshí le. Đúng đã mất mấy tiếng rồi.
出门 一定 要 穿 厚一点 。 Chūmén yídìng yào chuān hòu yìdiǎn. Ra ngoài nhất định phải mặc dày hơn.
这种 天气 最好 待在 家里 。 Zhè zhǒng tiānqì zuì hǎo dāi zài jiā lǐ. Thời tiết kiểu này tốt nhất ở trong nhà.

Từ vựng trong bài

  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 雪HSK1
    xuětuyết
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 开车HSK1
    kāichēlái xe
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 穿HSK1
    chuānmặc
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)