Bão tuyết làm tê liệt thành phố — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Bão tuyết làm tê liệt thành phố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối qua bão tuyết quá lớn đổ xuống.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
昨晚 暴风雪 下 得 太大了 。
Tối qua bão tuyết quá lớn đổ xuống.
出门 一看 全是 白色的 。
Ra cửa nhìn toàn màu trắng.
学校 和 公司 都 停了吧?
Trường học và công ty đều nghỉ rồi nhỉ?
对 交通 也 全部 瘫痪了 。
Đúng giao thông cũng tê liệt hoàn toàn.
道路 结冰 开车 太 危险了 。
Đường đóng băng lái xe quá nguy hiểm.
家里 暖气 还 正常吗?
Sưởi ấm trong nhà vẫn bình thường không?
还好 没有 停 暖气 。
May mà không mất sưởi ấm.
有些 地方 电线 被 压断了 。
Một số nơi dây điện bị đè đứt.
那 会 停电吧?
Vậy sẽ mất điện chứ?
对 已经 停了 好几个 小时了 。
Đúng đã mất mấy tiếng rồi.
出门 一定 要 穿 厚一点 。
Ra ngoài nhất định phải mặc dày hơn.
这种 天气 最好 待在 家里 。
Thời tiết kiểu này tốt nhất ở trong nhà.
Từ vựng trong bài
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 雪HSK1xuětuyết
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 太HSK1tàiquá; rất
- 大HSK1dàto; lớn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 和HSK1hévà; cùng với
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 也HSK1yěcũng
- 开车HSK1kāichēlái xe
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 还HSK1háivẫn, còn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 那HSK1nàđó; kia
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 穿HSK1chuānmặc
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 这HSK1zhènày; đây
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)