123tiengtrung.comGiao tiếp

Trời mưa, mượn ô — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Trờimưamượntự học tiếng Trung

Bài "Trời mưa, mượn ô" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bên ngoài mưa rồi bạn mang ô chưa vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

外面 下雨了 你 带伞了 吗? Wàimiàn xià yǔ le nǐ dài sǎn le ma? Bên ngoài mưa rồi bạn mang ô chưa vậy?
没带 我没想到 今天 会下雨 。 Méi dài wǒ méi xiǎngdào jīntiān huì xià yǔ. Chưa mang mình không ngờ hôm nay lại mưa.
我这里 有两把伞 借你 一把吧 。 Wǒ zhèlǐ yǒu liǎng bǎ sǎn jiè nǐ yì bǎ ba. Chỗ mình có hai cái ô cho bạn mượn một cái nhé.
太好了 谢谢你 。 Tài hǎo le xièxie nǐ. Tuyệt quá cảm ơn bạn.
不客气 你要去 哪里? Bú kèqi nǐ yào qù nǎlǐ? Không có gì bạn định đi đâu?
我要去 地铁站 坐地铁 回家 。 Wǒ yào qù dìtiězhàn zuò dìtiě huí jiā. Mình định đi ga tàu điện ngầm đi tàu về nhà.
地铁站 有点远 路上 小心 。 Dìtiězhàn yǒudiǎn yuǎn lùshang xiǎoxīn. Ga tàu điện hơi xa trên đường cẩn thận nhé.
好的 伞 我明天 还给你 。 Hǎo de sǎn wǒ míngtiān huán gěi nǐ. Được ô mình ngày mai trả lại bạn.
不着急 什么时候 方便 都可以 。 Bù zháojí shénme shíhou fāngbiàn dōu kěyǐ. Không vội khi nào tiện đều được.
那 我先走了 再见 。 Nà wǒ xiān zǒu le zàijiàn. Vậy mình đi trước nhé tạm biệt.
再见 到家 给我 发个消息 。 Zàijiàn dào jiā gěi wǒ fā ge xiāoxi. Tạm biệt về đến nhà nhắn cho mình một tin nhé.
好 一定 谢谢 你的伞 。 Hǎo yídìng xièxie nǐ de sǎn. Được chắc chắn rồi cảm ơn cái ô của bạn.

Từ vựng trong bài

  • 外HSK1
    wàingoài
  • 下雨HSK1
    xià yǔtrời mưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 再见HSK1
    zài jiàntạm biệt
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)