Trời mưa, mượn ô — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Trời mưa, mượn ô" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bên ngoài mưa rồi bạn mang ô chưa vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
外面 下雨了 你 带伞了 吗?
Bên ngoài mưa rồi bạn mang ô chưa vậy?
没带 我没想到 今天 会下雨 。
Chưa mang mình không ngờ hôm nay lại mưa.
我这里 有两把伞 借你 一把吧 。
Chỗ mình có hai cái ô cho bạn mượn một cái nhé.
太好了 谢谢你 。
Tuyệt quá cảm ơn bạn.
不客气 你要去 哪里?
Không có gì bạn định đi đâu?
我要去 地铁站 坐地铁 回家 。
Mình định đi ga tàu điện ngầm đi tàu về nhà.
地铁站 有点远 路上 小心 。
Ga tàu điện hơi xa trên đường cẩn thận nhé.
好的 伞 我明天 还给你 。
Được ô mình ngày mai trả lại bạn.
不着急 什么时候 方便 都可以 。
Không vội khi nào tiện đều được.
那 我先走了 再见 。
Vậy mình đi trước nhé tạm biệt.
再见 到家 给我 发个消息 。
Tạm biệt về đến nhà nhắn cho mình một tin nhé.
好 一定 谢谢 你的伞 。
Được chắc chắn rồi cảm ơn cái ô của bạn.
Từ vựng trong bài
- 外HSK1wàingoài
- 下雨HSK1xià yǔtrời mưa
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 你HSK1nǐbạn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 到HSK1dàođến
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 有HSK1yǒucó
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 一HSK1yīmột
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 坐HSK1zuòngồi
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 还HSK1háivẫn, còn
- 给HSK1gěicho, đưa
- 不HSK1bùkhông
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 那HSK1nàđó; kia
- 再见HSK1zài jiàntạm biệt
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)