123tiengtrung.comGiao tiếp

Bốn mùa trong năm bạn thích mùa nào — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Bốnmùanămbạntự học tiếng Trung

Bài "Bốn mùa trong năm bạn thích mùa nào" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thích nhất mùa nào trong bốn mùa của một năm?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 最 喜欢 一年 四季中的 哪个? Nǐ zuì xǐhuan yì nián sìjì zhōng de nǎge? Bạn thích nhất mùa nào trong bốn mùa của một năm?
我 最 喜欢 秋天 。 Wǒ zuì xǐhuan qiūtiān. Tôi thích nhất mùa thu.
为什么呢? Wèishénme ne? Tại sao vậy?
秋天 天气 凉爽 又 不冷 。 Qiūtiān tiānqì liángshuǎng yòu bù lěng. Mùa thu thời tiết mát mẻ lại không lạnh.
我 比较 喜欢 春天 。 Wǒ bǐjiào xǐhuan chūntiān. Tôi khá thích mùa xuân.
春天 百花 齐放 确实 很美 。 Chūntiān bǎihuā qífàng quèshí hěn měi. Mùa xuân trăm hoa đua nở đúng là rất đẹp.
夏天 太 热 了 我 受不了 。 Xiàtiān tài rè le wǒ shòubuliǎo. Mùa hè nóng quá tôi chịu không nổi.
冬天 你 也 不 喜欢吗? Dōngtiān nǐ yě bù xǐhuan ma? Mùa đông bạn cũng không thích à?
冬天 太冷 手脚 都 冻僵了 。 Dōngtiān tài lěng shǒujiǎo dōu dòngjiāng le. Mùa đông quá lạnh chân tay đều cứng đờ.
南方 和 北方 四季 差别 也 很大 。 Nánfāng hé běifāng sìjì chābié yě hěn dà. Miền Nam và miền Bắc bốn mùa khác biệt cũng rất lớn.
对 南方 四季 都 比较 温和 。 Duì nánfāng sìjì dōu bǐjiào wēnhé. Đúng miền Nam bốn mùa đều khá ôn hoà.
我 还是 更 喜欢 四季 分明 。 Wǒ háishi gèng xǐhuan sìjì fēnmíng. Tôi vẫn thích bốn mùa rõ rệt hơn.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 一HSK1
    yīmột
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 热HSK1
    rènóng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
▶ Học bài này (có audio + bài tập)