Ứng phó thời tiết cực đoan — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Ứng phó thời tiết cực đoan" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Dự báo thời tiết nói mai có bão.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
天气预报说 明天 有台风 。
Dự báo thời tiết nói mai có bão.
那 我们得 提前准备了 。
Vậy chúng ta phải chuẩn bị trước rồi.
先 把阳台 的东西 收进来 。
Trước hết ở ban công đồ đạc cất vào đã.
好 我去 检查窗户 。
Được tôi đi kiểm tra cửa sổ.
记得 多囤点 水和吃的 。
Nhớ tích trữ thêm nước với đồ ăn.
好的 手电筒 也要充电 。
Được đèn pin cũng phải sạc điện.
台风 预计 什么时候 登陆?
Bão dự kiến khi nào đổ bộ vậy?
明天下午 三点左右 。
Chiều mai khoảng ba giờ.
那 我们 尽量 不要出门 。
Vậy chúng ta cố gắng đừng ra ngoài.
对 安全 最重要 。
Đúng vậy an toàn là quan trọng nhất.
希望 这次台风 影响不大 。
Hy vọng lần bão này ảnh hưởng không lớn.
但愿如此 注意安全 。
Mong là vậy chú ý an toàn.
Từ vựng trong bài
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 说HSK1shuōnói
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 有HSK1yǒucó
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 前HSK1qiántrước
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 来HSK1láiđến; tới
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 多HSK1duōnhiều
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 水HSK1shuǐnước
- 和HSK1hévà; cùng với
- 吃HSK1chīăn
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 三HSK1sānba
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 这HSK1zhènày; đây
- 不HSK1bùkhông
- 大HSK1dàto; lớn