123tiengtrung.comGiao tiếp

Ứng phó thời tiết cực đoan — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Ứngphóthờitiếttự học tiếng Trung

Bài "Ứng phó thời tiết cực đoan" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Dự báo thời tiết nói mai có bão.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

天气预报说 明天 有台风 。 Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu táifēng. Dự báo thời tiết nói mai có bão.
那 我们得 提前准备了 。 Nà wǒmen děi tíqián zhǔnbèi le. Vậy chúng ta phải chuẩn bị trước rồi.
先 把阳台 的东西 收进来 。 Xiān bǎ yángtái de dōngxi shōu jìnlái. Trước hết ở ban công đồ đạc cất vào đã.
好 我去 检查窗户 。 Hǎo wǒ qù jiǎnchá chuānghu. Được tôi đi kiểm tra cửa sổ.
记得 多囤点 水和吃的 。 Jìde duō dùn diǎn shuǐ hé chī de. Nhớ tích trữ thêm nước với đồ ăn.
好的 手电筒 也要充电 。 Hǎo de shǒudiàntǒng yě yào chōngdiàn. Được đèn pin cũng phải sạc điện.
台风 预计 什么时候 登陆? Táifēng yùjì shénme shíhou dēnglù? Bão dự kiến khi nào đổ bộ vậy?
明天下午 三点左右 。 Míngtiān xiàwǔ sān diǎn zuǒyòu. Chiều mai khoảng ba giờ.
那 我们 尽量 不要出门 。 Nà wǒmen jǐnliàng bú yào chūmén. Vậy chúng ta cố gắng đừng ra ngoài.
对 安全 最重要 。 Duì ānquán zuì zhòngyào. Đúng vậy an toàn là quan trọng nhất.
希望 这次台风 影响不大 。 Xīwàng zhè cì táifēng yǐngxiǎng bú dà. Hy vọng lần bão này ảnh hưởng không lớn.
但愿如此 注意安全 。 Dàn yuàn rúcǐ zhùyì ānquán. Mong là vậy chú ý an toàn.

Từ vựng trong bài

  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 三HSK1
    sānba
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 大HSK1
    dàto; lớn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)