Nói chuyện về dự báo thời tiết — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Nói chuyện về dự báo thời tiết" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay dự báo thời tiết nói thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 天气预报 怎么说?
Hôm nay dự báo thời tiết nói thế nào?
说 今天下午 有雨 。
Nói là chiều nay có mưa.
是吗 那 我们 还出去 散步吗?
Vậy à vậy chúng ta còn ra ngoài đi dạo không?
上午 应该 还是 晴天 可以出去 。
Buổi sáng chắc vẫn trời nắng có thể ra ngoài được.
那 明天呢?
Vậy còn ngày mai thì sao?
明天 说是 多云 气温 会下降 。
Ngày mai nói là nhiều mây nhiệt độ sẽ giảm.
那 我们得 穿 厚一点了 。
Vậy chúng ta phải mặc ấm hơn một chút rồi.
对 天气预报 说 会降到 十五度 。
Đúng vậy dự báo thời tiết nói sẽ giảm xuống mười lăm độ.
后天 听说 会转晴 。
Ngày kia nghe nói sẽ trở nắng trở lại.
那 我们 后天 再去 公园吧 。
Vậy ngày kia chúng ta đi lại công viên nhé.
好主意 希望 天气预报 准一点 。
Ý hay đấy hy vọng dự báo thời tiết chính xác hơn chút.
走一步 看一步吧 先喝茶 。
Tới đâu hay đó vậy đi uống trà đã.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 说HSK1shuōnói
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 有HSK1yǒucó
- 雨HSK1yǔmưa
- 是HSK1shìlà
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 还HSK1háivẫn, còn
- 去HSK1qùđi
- 上午HSK1shàng wǔbuổi sáng
- 天HSK1tiānngày
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 多HSK1duōnhiều
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 穿HSK1chuānmặc
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 到HSK1dàođến
- 十HSK1shímười
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 后HSK1hòusau
- 听HSK1tīngnghe
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 喝HSK1hēuống
- 茶HSK1chátrà