123tiengtrung.comGiao tiếp

Nói chuyện về bốn mùa trong năm — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Nóichuyệnbốnmùatự học tiếng Trung

Bài "Nói chuyện về bốn mùa trong năm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thích nhất mùa nào trong một năm?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你最喜欢 一年中的 哪个季节? Nǐ zuì xǐhuan yì nián zhōng de nǎge jìjié? Bạn thích nhất mùa nào trong một năm?
我最喜欢 秋天 天气 凉快 。 Wǒ zuì xǐhuan qiūtiān tiānqì liángkuai. Tôi thích nhất mùa thu thời tiết mát mẻ.
我更喜欢 春天 可以看花 。 Wǒ gèng xǐhuan chūntiān kěyǐ kàn huā. Tôi thích hơn mùa xuân có thể ngắm hoa.
春天 是暖和 不过 容易过敏 。 Chūntiān shì nuǎnhuo búguò róngyì guòmǐn. Mùa xuân thì ấm áp nhưng dễ bị dị ứng.
夏天 太热了 我 不太喜欢 。 Xiàtiān tài rè le wǒ bú tài xǐhuan. Mùa hè nóng quá tôi không thích lắm.
是啊 夏天 出门 都要 防晒 。 Shì a xiàtiān chūmén dōu yào fángshài. Đúng vậy mùa hè ra ngoài đều phải chống nắng.
冬天呢 你 怕冷吗? Dōngtiān ne nǐ pà lěng ma? Còn mùa đông bạn sợ lạnh không?
有点怕 不过 下雪 很好看 。 Yǒudiǎn pà búguò xiàxuě hěn hǎokàn. Cũng hơi sợ nhưng tuyết rơi đẹp lắm.
现在 气候变化 四季 都不太 正常了 。 Xiànzài qìhòu biànhuà sìjì dōu bú tài zhèngcháng le. Bây giờ khí hậu biến đổi bốn mùa đều không còn bình thường nữa.
对 冬天 越来越暖 夏天 越来越热 。 Duì dōngtiān yuè lái yuè nuǎn xiàtiān yuè lái yuè rè. Đúng vậy mùa đông ngày càng ấm mùa hè ngày càng nóng.
我们应该 多关注 环境保护 。 Wǒmen yīnggāi duō guānzhù huánjìng bǎohù. Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến bảo vệ môi trường.
说得对 每个人 都要 出一份力 。 Shuō de duì měi ge rén dōu yào chū yí fèn lì. Nói đúng đấy mỗi người đều phải góp một phần sức lực.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 一HSK1
    yīmột
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 是HSK1
    shìlà
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 热HSK1
    rènóng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 雪HSK1
    xuětuyết
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
▶ Học bài này (có audio + bài tập)