Chuẩn bị cho mùa mưa bão — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Chuẩn bị cho mùa mưa bão" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lại đến mùa mưa rồi ngày nào cũng mưa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
又 到 雨季了 天天 下雨 。
Lại đến mùa mưa rồi ngày nào cũng mưa.
对 出门 都 得 带伞 。
Đúng ra ngoài đều phải mang ô.
听说 这周末 还有 台风 。
Nghe nói cuối tuần này còn có bão nữa.
要 提前 准备好 食物 和 水 。
Phải chuẩn bị trước đồ ăn và nước.
窗户 也 要 提前 检查好 。
Cửa sổ cũng phải kiểm tra trước.
低洼 地区 容易 积水 吧?
Khu vực trũng thấp dễ ngập nước nhỉ?
对 去年 小区 就 淹了 。
Đúng năm ngoái khu dân cư đã bị ngập.
政府 有 发布 预警吗?
Chính quyền có phát cảnh báo không?
发了 建议 大家 减少 外出 。
Đã phát khuyến nghị mọi người hạn chế ra ngoài.
这段时间 开车 也 得 小心 。
Thời gian này lái xe cũng phải cẩn thận.
希望 台风 快点 过去 。
Hy vọng bão nhanh qua đi.
大家 平安 最 重要 。
Mọi người bình an là quan trọng nhất.
Từ vựng trong bài
- 到HSK1dàođến
- 雨HSK1yǔmưa
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 天HSK1tiānngày
- 下雨HSK1xià yǔtrời mưa
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 这HSK1zhènày; đây
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 前HSK1qiántrước
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 和HSK1hévà; cùng với
- 水HSK1shuǐnước
- 也HSK1yěcũng
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 去年HSK1qùniánnăm ngoái
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 少HSK1shǎoít
- 外HSK1wàingoài
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 开车HSK1kāichēlái xe
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 去HSK1qùđi