123tiengtrung.comGiao tiếp

Chuẩn bị cho mùa mưa bão — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Chuẩnmùamưabãotự học tiếng Trung

Bài "Chuẩn bị cho mùa mưa bão" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lại đến mùa mưa rồi ngày nào cũng mưa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

又 到 雨季了 天天 下雨 。 Yòu dào yǔjì le tiāntiān xiàyǔ. Lại đến mùa mưa rồi ngày nào cũng mưa.
对 出门 都 得 带伞 。 Duì chūmén dōu děi dàisǎn. Đúng ra ngoài đều phải mang ô.
听说 这周末 还有 台风 。 Tīngshuō zhè zhōumò hái yǒu táifēng. Nghe nói cuối tuần này còn có bão nữa.
要 提前 准备好 食物 和 水 。 Yào tíqián zhǔnbèihǎo shíwù hé shuǐ. Phải chuẩn bị trước đồ ăn và nước.
窗户 也 要 提前 检查好 。 Chuānghu yě yào tíqián jiǎncháhǎo. Cửa sổ cũng phải kiểm tra trước.
低洼 地区 容易 积水 吧? Dīwā dìqū róngyì jīshuǐ ba? Khu vực trũng thấp dễ ngập nước nhỉ?
对 去年 小区 就 淹了 。 Duì qùnián xiǎoqū jiù yānle. Đúng năm ngoái khu dân cư đã bị ngập.
政府 有 发布 预警吗? Zhèngfǔ yǒu fābù yùjǐng ma? Chính quyền có phát cảnh báo không?
发了 建议 大家 减少 外出 。 Fāle jiànyì dàjiā jiǎnshǎo wàichū. Đã phát khuyến nghị mọi người hạn chế ra ngoài.
这段时间 开车 也 得 小心 。 Zhè duàn shíjiān kāichē yě děi xiǎoxīn. Thời gian này lái xe cũng phải cẩn thận.
希望 台风 快点 过去 。 Xīwàng táifēng kuàidiǎn guòqù. Hy vọng bão nhanh qua đi.
大家 平安 最 重要 。 Dàjiā píng'ān zuì zhòngyào. Mọi người bình an là quan trọng nhất.

Từ vựng trong bài

  • 到HSK1
    dàođến
  • 雨HSK1
    yǔmưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 下雨HSK1
    xià yǔtrời mưa
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 开车HSK1
    kāichēlái xe
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)