123tiengtrung.comGiao tiếp

Rủ nhau ra ngoài tận hưởng thời… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Rủnhaungoàitậntự học tiếng Trung

Bài "Rủ nhau ra ngoài tận hưởng thời tiết đẹp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay trời đẹp thế này đừng ở nhà nữa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天天气 这么好 别宅在家了 。 Jīntiān tiānqì zhème hǎo bié zhái zài jiā le. Hôm nay trời đẹp thế này đừng ở nhà nữa.
是啊 出去 走走吧 。 Shì a chūqù zǒuzou ba. Đúng vậy ra ngoài đi dạo đi.
去公园 野餐 怎么样? Qù gōngyuán yěcān zěnmeyàng? Đi công viên picnic thế nào?
好主意 我准备点 吃的 。 Hǎo zhǔyi wǒ zhǔnbèi diǎn chī de. Ý hay đấy mình chuẩn bị ít đồ ăn.
我带上 水果 和 饮料 。 Wǒ dàishàng shuǐguǒ hé yǐnliào. Mình mang trái cây với nước uống.
阳光 这么好 记得涂 防晒 。 Yángguāng zhème hǎo jìde tú fángshài. Nắng đẹp thế này nhớ thoa kem chống nắng.
好的 我们 几点出发? Hǎo de wǒmen jǐ diǎn chūfā? Được chúng ta mấy giờ xuất phát?
十点吧 风 也不大 。 Shí diǎn ba fēng yě bú dà. Mười giờ đi gió cũng không to.
我们 可以带上 排球玩 。 Wǒmen kěyǐ dàishàng páiqiú wán. Chúng ta có thể mang bóng chuyền chơi.
太好了 我好久 没运动了 。 Tài hǎo le wǒ hǎojiǔ méi yùndòng le. Tuyệt quá mình lâu rồi không vận động.
那就走吧 阳光 正好 。 Nà jiù zǒu ba yángguāng zhènghǎo. Vậy đi thôi nắng đang đẹp lắm.
走 今天 一定很开心 。 Zǒu jīntiān yídìng hěn kāixīn. Đi nào hôm nay chắc chắn sẽ rất vui.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 去HSK1
    qùđi
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 水果HSK1
    shuǐ guǒtrái cây
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 十HSK1
    shímười
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 一HSK1
    yīmột
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)