Rủ nhau ra ngoài tận hưởng thời… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Rủ nhau ra ngoài tận hưởng thời tiết đẹp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay trời đẹp thế này đừng ở nhà nữa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天天气 这么好 别宅在家了 。
Hôm nay trời đẹp thế này đừng ở nhà nữa.
是啊 出去 走走吧 。
Đúng vậy ra ngoài đi dạo đi.
去公园 野餐 怎么样?
Đi công viên picnic thế nào?
好主意 我准备点 吃的 。
Ý hay đấy mình chuẩn bị ít đồ ăn.
我带上 水果 和 饮料 。
Mình mang trái cây với nước uống.
阳光 这么好 记得涂 防晒 。
Nắng đẹp thế này nhớ thoa kem chống nắng.
好的 我们 几点出发?
Được chúng ta mấy giờ xuất phát?
十点吧 风 也不大 。
Mười giờ đi gió cũng không to.
我们 可以带上 排球玩 。
Chúng ta có thể mang bóng chuyền chơi.
太好了 我好久 没运动了 。
Tuyệt quá mình lâu rồi không vận động.
那就走吧 阳光 正好 。
Vậy đi thôi nắng đang đẹp lắm.
走 今天 一定很开心 。
Đi nào hôm nay chắc chắn sẽ rất vui.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 这HSK1zhènày; đây
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 去HSK1qùđi
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 我HSK1wǒtôi
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吃HSK1chīăn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 水果HSK1shuǐ guǒtrái cây
- 和HSK1hévà; cùng với
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 十HSK1shímười
- 也HSK1yěcũng
- 不HSK1bùkhông
- 大HSK1dàto; lớn
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 玩HSK1wánchơi
- 太HSK1tàiquá; rất
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 那HSK1nàđó; kia
- 一HSK1yīmột
- 很HSK1hěnrất
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)