123tiengtrung.comGiao tiếp

Hạn hán ảnh hưởng đến nông nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Hạnhánảnhhưởngtự học tiếng Trung

Bài "Hạn hán ảnh hưởng đến nông nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm nay hạn hán đặc biệt nghiêm trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今年 干旱 特别 严重 。 Jīnnián gānhàn tèbié yánzhòng. Năm nay hạn hán đặc biệt nghiêm trọng.
好几个 月 没下雨了吧? Hǎo jǐ ge yuè méi xiàyǔ le ba? Mấy tháng chưa mưa rồi phải không?
对 水库水位 降低了 很多 。 Duì shuǐkù shuǐwèi jiàngdī le hěn duō. Đúng mực nước hồ chứa đã hạ thấp nhiều.
农作物 受到影响 大吗? Nóngzuòwù shòudào yǐngxiǎng dà ma? Cây trồng chịu ảnh hưởng lớn không?
很大 不少 庄稼 都 枯萎了 。 Hěn dà bùshǎo zhuāngjia dōu kūwěi le. Rất lớn không ít mùa màng đều héo khô.
农民 的 收入 肯定 受损 。 Nóngmín de shōurù kěndìng shòusǔn. Thu nhập của nông dân chắc chắn bị thiệt hại.
政府 有 什么 救助 措施吗? Zhèngfǔ yǒu shénme jiùzhù cuòshī ma? Chính quyền có biện pháp gì cứu trợ không?
在 组织 人工 降雨 。 Zài zǔzhī réngōng jiàngyǔ. Đang tổ chức tạo mưa nhân tạo.
居民 用水 也 受到 限制吗? Jūmín yòngshuǐ yě shòudào xiànzhì ma? Sử dụng nước của cư dân cũng bị hạn chế không?
对 每天 限时 供水 。 Duì měitiān xiànshí gōngshuǐ. Đúng mỗi ngày cấp nước có giờ giới hạn.
长期 干旱 会 影响 粮食 安全吗? Chángqī gānhàn huì yǐngxiǎng liángshi ānquán ma? Hạn hán lâu dài có ảnh hưởng an ninh lương thực không?
确实 是 一个 大隐患 。 Quèshí shì yí ge dà yǐnhuàn. Đúng là một mối lo lớn.

Từ vựng trong bài

  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 下雨HSK1
    xià yǔtrời mưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 到HSK1
    dàođến
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 雨HSK1
    yǔmưa
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
▶ Học bài này (có audio + bài tập)