Hạn hán ảnh hưởng đến nông nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Hạn hán ảnh hưởng đến nông nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm nay hạn hán đặc biệt nghiêm trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今年 干旱 特别 严重 。
Năm nay hạn hán đặc biệt nghiêm trọng.
好几个 月 没下雨了吧?
Mấy tháng chưa mưa rồi phải không?
对 水库水位 降低了 很多 。
Đúng mực nước hồ chứa đã hạ thấp nhiều.
农作物 受到影响 大吗?
Cây trồng chịu ảnh hưởng lớn không?
很大 不少 庄稼 都 枯萎了 。
Rất lớn không ít mùa màng đều héo khô.
农民 的 收入 肯定 受损 。
Thu nhập của nông dân chắc chắn bị thiệt hại.
政府 有 什么 救助 措施吗?
Chính quyền có biện pháp gì cứu trợ không?
在 组织 人工 降雨 。
Đang tổ chức tạo mưa nhân tạo.
居民 用水 也 受到 限制吗?
Sử dụng nước của cư dân cũng bị hạn chế không?
对 每天 限时 供水 。
Đúng mỗi ngày cấp nước có giờ giới hạn.
长期 干旱 会 影响 粮食 安全吗?
Hạn hán lâu dài có ảnh hưởng an ninh lương thực không?
确实 是 一个 大隐患 。
Đúng là một mối lo lớn.
Từ vựng trong bài
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 下雨HSK1xià yǔtrời mưa
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 水HSK1shuǐnước
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 到HSK1dàođến
- 大HSK1dàto; lớn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 少HSK1shǎoít
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 人HSK1rénngười
- 雨HSK1yǔmưa
- 也HSK1yěcũng
- 天HSK1tiānngày
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột