Bảo vệ môi trường và phát triển xanh — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Bảo vệ môi trường và phát triển xanh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mấy năm nay Trung Quốc ý thức bảo vệ môi trường nâng cao rất nhiều.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
中国 这些年 环保 意识 提高了 很多 。
Mấy năm nay Trung Quốc ý thức bảo vệ môi trường nâng cao rất nhiều.
对 垃圾 分类 也 普及了 。
Đúng vậy phân loại rác thải cũng phổ biến rồi.
新能源 汽车 也 越来越 多了 。
Xe năng lượng mới cũng ngày càng nhiều lên.
大城市 空气 质量 改善了吗?
Chất lượng không khí thành phố lớn cải thiện chưa?
好 多了 蓝天 多了 不少 。
Tốt lên nhiều bầu trời xanh xuất hiện nhiều hơn.
太阳能 和 风能 发展得 怎么样?
Năng lượng mặt trời với gió phát triển thế nào?
发展 非常 迅速 投入 也 很大 。
Phát triển rất nhanh chóng đầu tư cũng rất lớn.
这 对 全球 减排 很重要 。
Điều này rất quan trọng đối với giảm phát thải toàn cầu.
普通人 能 做些 什么?
Người bình thường có thể làm gì?
节约 用电 多 骑车 都可以 。
Tiết kiệm điện đi xe đạp nhiều đều được.
从 小事 做起 很重要 。
Bắt đầu từ việc nhỏ rất quan trọng.
我们 一起 努力 吧 。
Chúng ta cùng nhau cố gắng nhé.
Từ vựng trong bài
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 年HSK1niánnăm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 分HSK1fēnphút; chia
- 也HSK1yěcũng
- 新HSK1xīnmới
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 车HSK1chēxe
- 来HSK1láiđến; tới
- 大HSK1dàto; lớn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 天HSK1tiānngày
- 不HSK1bùkhông
- 少HSK1shǎoít
- 太HSK1tàiquá; rất
- 和HSK1hévà; cùng với
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 这HSK1zhènày; đây
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 人HSK1rénngười
- 做HSK1zuòlàm
- 些HSK1xiēvài; một số
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 吧HSK1banhé (trợ từ)