123tiengtrung.comGiao tiếp

Khác biệt Bắc - Nam Trung Quốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5KhácbiệtBắcNamtự học tiếng Trung

Bài "Khác biệt Bắc - Nam Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mùa đông miền Bắc có lò sưởi miền Nam thì không.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

北方冬天 有暖气 南方 没有 。 Běifāng dōngtiān yǒu nuǎnqì nánfāng méiyǒu. Mùa đông miền Bắc có lò sưởi miền Nam thì không.
南方 冬天 其实 也 很冷 。 Nánfāng dōngtiān qíshí yě hěn lěng. Mùa đông miền Nam thật ra cũng rất lạnh.
没有 暖气 更 难熬吧? Méiyǒu nuǎnqì gèng nán'áo ba? Không có lò sưởi chắc khó chịu hơn nhỉ?
是啊 湿冷 冻到 骨头里 。 Shì a shīlěng dòngdào gǔtou lǐ. Đúng vậy lạnh ẩm lạnh thấu xương luôn.
方言 差别 是不是 也 很大? Fāngyán chābié shìbushì yě hěn dà? Khác biệt phương ngữ cũng rất lớn phải không?
非常 大 有时候 完全 听不懂 。 Fēicháng dà yǒushíhou wánquán tīngbudǒng. Rất lớn có lúc hoàn toàn nghe không hiểu.
饮食 上 差别 也 很明显 。 Yǐnshí shàng chābié yě hěn míngxiǎn. Về ăn uống khác biệt cũng rất rõ.
南甜 北咸 东辣 西酸 。 Nán tián běi xián dōng là xī suān. Nam ngọt Bắc mặn Đông cay Tây chua.
这个 说法 太 形象了 。 Zhège shuōfǎ tài xíngxiàng le. Cách nói này thật sinh động.
每 去 一个 地方 都要 入乡随俗 。 Měi qù yí ge dìfang dōu yào rùxiāng suísú. Mỗi lần đi một nơi đều phải nhập gia tuỳ tục.
说得 太 对了 。 Shuō de tài duì le. Nói quá đúng rồi.
多 体验 才 能 懂 更多 。 Duō tǐyàn cái néng dǒng gèng duō. Trải nghiệm nhiều mới có thể hiểu nhiều hơn.

Từ vựng trong bài

  • 天HSK1
    tiānngày
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 到HSK1
    dàođến
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 去HSK1
    qùđi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)