Khác biệt Bắc - Nam Trung Quốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Khác biệt Bắc - Nam Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mùa đông miền Bắc có lò sưởi miền Nam thì không.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
北方冬天 有暖气 南方 没有 。
Mùa đông miền Bắc có lò sưởi miền Nam thì không.
南方 冬天 其实 也 很冷 。
Mùa đông miền Nam thật ra cũng rất lạnh.
没有 暖气 更 难熬吧?
Không có lò sưởi chắc khó chịu hơn nhỉ?
是啊 湿冷 冻到 骨头里 。
Đúng vậy lạnh ẩm lạnh thấu xương luôn.
方言 差别 是不是 也 很大?
Khác biệt phương ngữ cũng rất lớn phải không?
非常 大 有时候 完全 听不懂 。
Rất lớn có lúc hoàn toàn nghe không hiểu.
饮食 上 差别 也 很明显 。
Về ăn uống khác biệt cũng rất rõ.
南甜 北咸 东辣 西酸 。
Nam ngọt Bắc mặn Đông cay Tây chua.
这个 说法 太 形象了 。
Cách nói này thật sinh động.
每 去 一个 地方 都要 入乡随俗 。
Mỗi lần đi một nơi đều phải nhập gia tuỳ tục.
说得 太 对了 。
Nói quá đúng rồi.
多 体验 才 能 懂 更多 。
Trải nghiệm nhiều mới có thể hiểu nhiều hơn.
Từ vựng trong bài
- 天HSK1tiānngày
- 有HSK1yǒucó
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 冷HSK1lěnglạnh
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 是HSK1shìlà
- 到HSK1dàođến
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 不HSK1bùkhông
- 大HSK1dàto; lớn
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 听HSK1tīngnghe
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 这个HSK1zhègecái này
- 说HSK1shuōnói
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 去HSK1qùđi
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 多HSK1duōnhiều
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng