123tiengtrung.comGiao tiếp

Tây An và con đường tơ lụa — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6TâyAnconđườngtự học tiếng Trung

Bài "Tây An và con đường tơ lụa" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tây An là điểm khởi đầu của Con đường tơ lụa cổ đại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

西安 是 古代 丝绸之路 的起点 。 Xī'ān shì gǔdài sīchóuzhīlù de qǐdiǎn. Tây An là điểm khởi đầu của Con đường tơ lụa cổ đại.
兵马俑 也 在 西安 吧? Bīngmǎyǒng yě zài Xī'ān ba? Tượng binh mã俑 cũng ở Tây An đúng không?
对 秦始皇 陵墓 附近 。 Duì Qínshǐhuáng língmù fùjìn. Đúng vậy gần lăng mộ Tần Thuỷ Hoàng.
那些 兵马俑 每个 都 不一样吗? Nàxiē bīngmǎyǒng měi ge dōu bù yíyàng ma? Những tượng binh mã俑 đó mỗi cái đều khác nhau à?
是 表情 和 细节 都 不同 。 Shì biǎoqíng hé xìjié dōu bùtóng. Đúng vậy biểu cảm với chi tiết đều không giống nhau.
太 神奇了 古人 真厉害 。 Tài shénqí le gǔrén zhēn lìhai. Quá kỳ diệu người xưa thật giỏi.
丝绸之路 当年 多热闹 啊 。 Sīchóuzhīlù dāngnián duō rènao a. Con đường tơ lụa năm xưa nhộn nhịp biết bao.
商人 都 骑 骆驼 来往 。 Shāngrén dōu qí luòtuo láiwǎng. Thương nhân đều cưỡi lạc đà qua lại.
现在 还 能 看到 骆驼吗? Xiànzài hái néng kàndào luòtuo ma? Bây giờ còn có thể thấy lạc đà không?
景区里 有 骆驼 骑乘 体验 。 Jǐngqū lǐ yǒu luòtuo qíchéng tǐyàn. Trong khu du lịch có trải nghiệm cưỡi lạc đà.
那 我们 也 去 试试 。 Nà wǒmen yě qù shìshi. Vậy chúng ta cũng đi thử xem.
好 一定 很 有意思 。 Hǎo yídìng hěn yǒuyìsi. Được chắc chắn rất thú vị.

Từ vựng trong bài

  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 那些HSK1
    nàxiēnhững cái đó
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 热HSK1
    rènóng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 到HSK1
    dàođến
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 很HSK1
    hěnrất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)