Tây An và con đường tơ lụa — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Tây An và con đường tơ lụa" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tây An là điểm khởi đầu của Con đường tơ lụa cổ đại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
西安 是 古代 丝绸之路 的起点 。
Tây An là điểm khởi đầu của Con đường tơ lụa cổ đại.
兵马俑 也 在 西安 吧?
Tượng binh mã俑 cũng ở Tây An đúng không?
对 秦始皇 陵墓 附近 。
Đúng vậy gần lăng mộ Tần Thuỷ Hoàng.
那些 兵马俑 每个 都 不一样吗?
Những tượng binh mã俑 đó mỗi cái đều khác nhau à?
是 表情 和 细节 都 不同 。
Đúng vậy biểu cảm với chi tiết đều không giống nhau.
太 神奇了 古人 真厉害 。
Quá kỳ diệu người xưa thật giỏi.
丝绸之路 当年 多热闹 啊 。
Con đường tơ lụa năm xưa nhộn nhịp biết bao.
商人 都 骑 骆驼 来往 。
Thương nhân đều cưỡi lạc đà qua lại.
现在 还 能 看到 骆驼吗?
Bây giờ còn có thể thấy lạc đà không?
景区里 有 骆驼 骑乘 体验 。
Trong khu du lịch có trải nghiệm cưỡi lạc đà.
那 我们 也 去 试试 。
Vậy chúng ta cũng đi thử xem.
好 一定 很 有意思 。
Được chắc chắn rất thú vị.
Từ vựng trong bài
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 也HSK1yěcũng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 那些HSK1nàxiēnhững cái đó
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 人HSK1rénngười
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 年HSK1niánnăm
- 多HSK1duōnhiều
- 热HSK1rènóng
- 来HSK1láiđến; tới
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 还HSK1háivẫn, còn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 到HSK1dàođến
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 很HSK1hěnrất