123tiengtrung.comGiao tiếp

Kỳ nghỉ lễ Quốc khánh và du lịch… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5KỳnghỉlễQuốctự học tiếng Trung

Bài "Kỳ nghỉ lễ Quốc khánh và du lịch nội địa" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần lễ vàng Quốc khánh bạn có kế hoạch gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

十一 黄金周 你 有 计划吗? Shíyī huángjīnzhōu nǐ yǒu jìhuà ma? Tuần lễ vàng Quốc khánh bạn có kế hoạch gì không?
还 没想好 去哪 。 Hái méi xiǎnghǎo qù nǎ. Vẫn chưa nghĩ ra đi đâu.
黄金周 哪里 都 人山人海 吧? Huángjīnzhōu nǎli dōu rénshānrénhǎi ba? Tuần lễ vàng chỗ nào cũng đông nghịt người nhỉ?
是啊 景点 门票 都 要 抢 。 Shì a jǐngdiǎn ménpiào dōu yào qiǎng. Đúng vậy vé điểm tham quan đều phải giành mới có.
那 要不要 错峰 出行? Nà yàobúyào cuòfēng chūxíng? Vậy có nên tránh cao điểm mà đi không?
好主意 提前 或者 延后 几天 。 Hǎo zhǔyi tíqián huòzhě yánhòu jǐ tiān. Ý hay đấy đi trước hoặc sau mấy ngày.
高速公路 免费 通行吗? Gāosù gōnglù miǎnfèi tōngxíng ma? Đường cao tốc có miễn phí không?
对 假期 期间 免收 过路费 。 Duì jiàqī qījiān miǎn shōu guòlùfèi. Đúng vậy trong kỳ nghỉ miễn phí đường bộ.
那 堵车 会不会 很严重? Nà dǔchē huìbuhuì hěn yánzhòng? Vậy tắc đường có nghiêm trọng không?
高速上 堵成 停车场 很正常 。 Gāosù shàng dǔchéng tíngchēchǎng hěn zhèngcháng. Trên cao tốc kẹt thành bãi đỗ xe là chuyện thường.
那 我 还是 在家 待着吧 。 Nà wǒ háishi zài jiā dāizhe ba. Vậy tôi vẫn ở nhà cho rồi.
哈哈 也 是个 不错的 选择 。 Hāhā yě shì ge búcuò de xuǎnzé. Haha cũng là lựa chọn không tồi.

Từ vựng trong bài

  • 十HSK1
    shímười
  • 一HSK1
    yīmột
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 去HSK1
    qùđi
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 人HSK1
    rénngười
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 后HSK1
    hòusau
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 车HSK1
    chēxe
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)