Kỳ nghỉ lễ Quốc khánh và du lịch… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Kỳ nghỉ lễ Quốc khánh và du lịch nội địa" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần lễ vàng Quốc khánh bạn có kế hoạch gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
十一 黄金周 你 有 计划吗?
Tuần lễ vàng Quốc khánh bạn có kế hoạch gì không?
还 没想好 去哪 。
Vẫn chưa nghĩ ra đi đâu.
黄金周 哪里 都 人山人海 吧?
Tuần lễ vàng chỗ nào cũng đông nghịt người nhỉ?
是啊 景点 门票 都 要 抢 。
Đúng vậy vé điểm tham quan đều phải giành mới có.
那 要不要 错峰 出行?
Vậy có nên tránh cao điểm mà đi không?
好主意 提前 或者 延后 几天 。
Ý hay đấy đi trước hoặc sau mấy ngày.
高速公路 免费 通行吗?
Đường cao tốc có miễn phí không?
对 假期 期间 免收 过路费 。
Đúng vậy trong kỳ nghỉ miễn phí đường bộ.
那 堵车 会不会 很严重?
Vậy tắc đường có nghiêm trọng không?
高速上 堵成 停车场 很正常 。
Trên cao tốc kẹt thành bãi đỗ xe là chuyện thường.
那 我 还是 在家 待着吧 。
Vậy tôi vẫn ở nhà cho rồi.
哈哈 也 是个 不错的 选择 。
Haha cũng là lựa chọn không tồi.
Từ vựng trong bài
- 十HSK1shímười
- 一HSK1yīmột
- 你HSK1nǐbạn
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 去HSK1qùđi
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 人HSK1rénngười
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 是HSK1shìlà
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 那HSK1nàđó; kia
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 前HSK1qiántrước
- 后HSK1hòusau
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 车HSK1chēxe
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 不HSK1bùkhông
- 很HSK1hěnrất
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 我HSK1wǒtôi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 也HSK1yěcũng
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)