Quế Lâm, Vân Nam: thiên nhiên… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Quế Lâm, Vân Nam: thiên nhiên hùng vĩ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quế Lâm sơn thuỷ đẹp nhất thiên hạ câu này đúng quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
桂林 山水甲天下 这句话 太贴切了 。
Quế Lâm sơn thuỷ đẹp nhất thiên hạ câu này đúng quá.
漓江的 风景 确实 很美 。
Cảnh sắc của sông Ly Giang đúng là rất đẹp.
坐 竹筏 游江 怎么样?
Ngồi bè tre du ngoạn sông thế nào?
特别 惬意 值得 体验 。
Đặc biệt thư thái đáng để trải nghiệm.
云南的 梯田 也 很有名 。
Ruộng bậc thang của Vân Nam cũng rất nổi tiếng.
元阳 梯田 日出 特别 壮观 。
Bình minh trên ruộng bậc thang Nguyên Dương đặc biệt hùng vĩ.
丽江 古城 值得 去吗?
Phố cổ Lệ Giang có đáng để đi không?
非常 值得 夜晚 特别 浪漫 。
Rất đáng ban đêm đặc biệt lãng mạn.
那边 少数民族 也 很多吧?
Chỗ đó dân tộc thiểu số cũng nhiều lắm nhỉ?
对 能 体验 不同的 民族文化 。
Đúng vậy có thể trải nghiệm văn hoá dân tộc khác nhau.
听你这么说 我也 想去了 。
Nghe bạn nói vậy tôi cũng muốn đi rồi.
那 我们 计划 一下 行程吧 。
Vậy chúng ta lên kế hoạch hành trình một chút nhé.
Từ vựng trong bài
- 水HSK1shuǐnước
- 天HSK1tiānngày
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 这HSK1zhènày; đây
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 坐HSK1zuòngồi
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 元HSK1yuánnhân dân tệ
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 去HSK1qùđi
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 少HSK1shǎoít
- 多HSK1duōnhiều
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 不HSK1bùkhông
- 听HSK1tīngnghe
- 你HSK1nǐbạn
- 说HSK1shuōnói
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一下HSK1yíxiàmột chút