123tiengtrung.comGiao tiếp

Quế Lâm, Vân Nam: thiên nhiên… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5QuếLâmVânNamtự học tiếng Trung

Bài "Quế Lâm, Vân Nam: thiên nhiên hùng vĩ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quế Lâm sơn thuỷ đẹp nhất thiên hạ câu này đúng quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

桂林 山水甲天下 这句话 太贴切了 。 Guìlín shānshuǐ jiǎ tiānxià zhè jù huà tài tiēqiè le. Quế Lâm sơn thuỷ đẹp nhất thiên hạ câu này đúng quá.
漓江的 风景 确实 很美 。 Líjiāng de fēngjǐng quèshí hěn měi. Cảnh sắc của sông Ly Giang đúng là rất đẹp.
坐 竹筏 游江 怎么样? Zuò zhúfá yóujiāng zěnmeyàng? Ngồi bè tre du ngoạn sông thế nào?
特别 惬意 值得 体验 。 Tèbié qièyì zhídé tǐyàn. Đặc biệt thư thái đáng để trải nghiệm.
云南的 梯田 也 很有名 。 Yúnnán de tītián yě hěn yǒumíng. Ruộng bậc thang của Vân Nam cũng rất nổi tiếng.
元阳 梯田 日出 特别 壮观 。 Yuányáng tītián rìchū tèbié zhuàngguān. Bình minh trên ruộng bậc thang Nguyên Dương đặc biệt hùng vĩ.
丽江 古城 值得 去吗? Lìjiāng gǔchéng zhídé qù ma? Phố cổ Lệ Giang có đáng để đi không?
非常 值得 夜晚 特别 浪漫 。 Fēicháng zhídé yèwǎn tèbié làngmàn. Rất đáng ban đêm đặc biệt lãng mạn.
那边 少数民族 也 很多吧? Nàbiān shǎoshù mínzú yě hěn duō ba? Chỗ đó dân tộc thiểu số cũng nhiều lắm nhỉ?
对 能 体验 不同的 民族文化 。 Duì néng tǐyàn bùtóng de mínzú wénhuà. Đúng vậy có thể trải nghiệm văn hoá dân tộc khác nhau.
听你这么说 我也 想去了 。 Tīng nǐ zhème shuō wǒ yě xiǎng qù le. Nghe bạn nói vậy tôi cũng muốn đi rồi.
那 我们 计划 一下 行程吧 。 Nà wǒmen jìhuà yíxià xíngchéng ba. Vậy chúng ta lên kế hoạch hành trình một chút nhé.

Từ vựng trong bài

  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 元HSK1
    yuánnhân dân tệ
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 去HSK1
    qùđi
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)