123tiengtrung.comGiao tiếp

Khác biệt văn hoá Đông - Tây — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Khácbiệtvănhoátự học tiếng Trung

Bài "Khác biệt văn hoá Đông - Tây" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy khác biệt văn hoá Đông Tây có lớn không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 觉得 东西方文化 差异 大吗? Nǐ juéde dōngxīfāng wénhuà chāyì dà ma? Bạn thấy khác biệt văn hoá Đông Tây có lớn không?
当然 大 比如说 家庭观念 就不一样 。 Dāngrán dà bǐrú shuō jiātíng guānniàn jiù bù yíyàng. Đương nhiên lớn ví dụ như quan niệm gia đình đã khác rồi.
西方 更 强调 个人 自由 。 Xīfāng gèng qiángdiào gèrén zìyóu. Phương Tây coi trọng tự do cá nhân hơn.
东方 更 看重 集体 和谐 。 Dōngfāng gèng kànzhòng jítǐ héxié. Phương Đông coi trọng sự hài hoà tập thể hơn.
这 也 体现 在 职场文化上 。 Zhè yě tǐxiàn zài zhíchǎng wénhuà shàng. Điều này cũng thể hiện ở văn hoá công sở.
对 西方人 更 直接 表达意见 。 Duì xīfāngrén gèng zhíjiē biǎodá yìjiàn. Đúng vậy người phương Tây trực tiếp hơn khi bày tỏ ý kiến.
东方人 比较 委婉 含蓄 。 Dōngfāngrén bǐjiào wěiwǎn hánxù. Người phương Đông khá tế nhị kín đáo.
所以 跨文化 沟通 容易 产生误会 。 Suǒyǐ kuà wénhuà gōutōng róngyì chǎnshēng wùhuì. Vì vậy giao tiếp xuyên văn hoá dễ nảy sinh hiểu lầm.
那 怎么 才能 更好地 交流呢? Nà zěnme cáinéng gèng hǎo de jiāoliú ne? Vậy làm sao mới có thể giao tiếp tốt hơn?
多 了解 对方的 文化 背景 。 Duō liǎojiě duìfāng de wénhuà bèijǐng. Tìm hiểu nhiều bối cảnh văn hoá của đối phương.
保持 开放 和 尊重的 心态 。 Bǎochí kāifàng hé zūnzhòng de xīntài. Giữ thái độ cởi mở và tôn trọng.
说得很对 理解 比评判 更重要 。 Shuō de hěn duì lǐjiě bǐ píngpàn gèng zhòngyào. Nói rất đúng hiểu quan trọng hơn là phán xét.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)