123tiengtrung.comGiao tiếp

Những thành phố mới nổi đáng chú ý — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5thànhphốmớinổitự học tiếng Trung

Bài "Những thành phố mới nổi đáng chú ý" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngoài Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Thâm Quyến ra còn có thành phố nào…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

除了 北上广深 还有 哪些城市 值得关注? Chúle Běi Shàng Guǎng Shēn hái yǒu nǎxiē chéngshì zhídé guānzhù? Ngoài Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Thâm Quyến ra còn có thành phố nào đáng chú ý?
成都 和 杭州 发展 很快 。 Chéngdū hé Hángzhōu fāzhǎn hěn kuài. Thành Đô với Hàng Châu phát triển rất nhanh.
成都 不是 以 美食 出名的吗? Chéngdū bú shì yǐ měishí chūmíng de ma? Thành Đô chẳng phải nổi tiếng với ẩm thực à?
对 现在 也 是 科技 重镇了 。 Duì xiànzài yě shì kējì zhòngzhèn le. Đúng vậy giờ cũng là trung tâm công nghệ rồi.
杭州 是 因为 电商 出名的吧? Hángzhōu shì yīnwèi diànshāng chūmíng de ba? Hàng Châu nổi tiếng vì thương mại điện tử phải không?
对 很多 互联网 公司 总部 在那 。 Duì hěn duō hùliánwǎng gōngsī zǒngbù zài nà. Đúng vậy nhiều công ty internet có trụ sở ở đó.
武汉 呢 也 发展 得不错吧? Wǔhàn ne yě fāzhǎn de búcuò ba? Vũ Hán thì cũng phát triển khá tốt nhỉ?
武汉 高校 多 人才 也 多 。 Wǔhàn gāoxiào duō réncái yě duō. Vũ Hán trường đại học nhiều nhân tài cũng nhiều.
这些 城市 房价 也 比较 合理吗? Zhèxiē chéngshì fángjià yě bǐjiào hélǐ ma? Giá nhà ở những thành phố cũng khá hợp lý chứ?
比 一线 城市 便宜 不少 。 Bǐ yīxiàn chéngshì piányi bùshǎo. Rẻ hơn nhiều so với thành phố hạng nhất.
那 很多 人才 会 回流吧? Nà hěn duō réncái huì huíliú ba? Vậy nhiều nhân tài sẽ quay về đó nhỉ?
是的 这 是 新趋势 。 Shì de zhè shì xīn qūshì. Đúng vậy đây là xu hướng mới.

Từ vựng trong bài

  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 一HSK1
    yīmột
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 新HSK1
    xīnmới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)