Phương ngữ và tiếng địa phương… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Phương ngữ và tiếng địa phương Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Số lượng phương ngữ Trung Quốc nhiều đến giật mình.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
中国方言 种类 多得 吓人 。
Số lượng phương ngữ Trung Quốc nhiều đến giật mình.
广东话 和 普通话 差别 很大吧?
Tiếng Quảng Đông với tiếng phổ thông khác biệt lớn lắm nhỉ?
非常 大 发音 完全 不同 。
Rất lớn phát âm hoàn toàn khác nhau.
上海话 呢 能 听懂吗?
Tiếng Thượng Hải thì có thể nghe hiểu không?
我 一句 都 听不懂 。
Tôi một câu cũng không nghe hiểu.
那 大家 怎么 交流?
Vậy mọi người giao tiếp thế nào?
都 靠 普通话 来 沟通 。
Đều dựa vào tiếng phổ thông để giao tiếp.
学校 也 教 方言吗?
Trường học cũng dạy phương ngữ không?
基本 不教 都是 家里 学的 。
Về cơ bản không dạy đều học từ gia đình cả.
年轻人 还 会 说 方言吗?
Người trẻ còn biết nói phương ngữ không?
有些 方言 确实 在 消失 。
Một số phương ngữ đúng là đang biến mất.
挺 可惜的 应该 保护 起来 。
Khá tiếc nên bảo tồn lại.
Từ vựng trong bài
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 多HSK1duōnhiều
- 人HSK1rénngười
- 和HSK1hévà; cùng với
- 很HSK1hěnrất
- 大HSK1dàto; lớn
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 不HSK1bùkhông
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 听HSK1tīngnghe
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 那HSK1nàđó; kia
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 来HSK1láiđến; tới
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 也HSK1yěcũng
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 是HSK1shìlà
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 学HSK1xuéhọc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 年HSK1niánnăm
- 还HSK1háivẫn, còn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 说HSK1shuōnói
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)