123tiengtrung.comGiao tiếp

Thượng Hải hiện đại và sầm uất — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5ThượngHảihiệnđạitự học tiếng Trung

Bài "Thượng Hải hiện đại và sầm uất" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cảnh đêm của Thượng Hải đặc biệt đẹp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上海的 夜景 特别 漂亮 。 Shànghǎi de yèjǐng tèbié piàoliang. Cảnh đêm của Thượng Hải đặc biệt đẹp.
外滩 一定 要 去 看看 。 Wàitān yídìng yào qù kànkan. Bến Thượng Hải nhất định phải đi xem thử.
东方明珠 能 上去吗? Dōngfāng Míngzhū néng shàngqù ma? Tháp Đông Phương Minh Châu có thể lên được không?
可以 上面 有 观景台 。 Kěyǐ shàngmiàn yǒu guānjǐngtái. Được trên đó có đài quan sát.
上海 感觉 比 北京 更 国际化 。 Shànghǎi gǎnjué bǐ Běijīng gèng guójìhuà. Thượng Hải cảm giác quốc tế hoá hơn so với Bắc Kinh.
对 外国人 也 特别 多 。 Duì wàiguórén yě tèbié duō. Đúng vậy người nước ngoài cũng đặc biệt nhiều.
购物天堂 是不是 说的 就是上海? Gòuwù tiāntáng shìbushì shuō de jiùshì Shànghǎi? Thiên đường mua sắm có phải nói tới chính là Thượng Hải không?
差不多 是 这个 意思 。 Chàbuduō shì zhège yìsi. Đại khái là ý như vậy.
迪士尼 乐园 也在 上海吧? Díshìní lèyuán yě zài Shànghǎi ba? Công viên Disney cũng ở Thượng Hải đúng không?
对 是 亚洲 很有名的 一个 。 Duì shì Yàzhōu hěn yǒumíng de yí ge. Đúng vậy là một trong những cái nổi tiếng ở châu Á.
那 我 一定 要 去 玩玩 。 Nà wǒ yídìng yào qù wánwan. Vậy tôi nhất định phải đi chơi thử.
提前 买票 能 省不少 排队 时间 。 Tíqián mǎi piào néng shěng bùshǎo páiduì shíjiān. Mua vé trước có thể tiết kiệm nhiều thời gian xếp hàng.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 漂亮HSK1
    piào liangxinh đẹp
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 人HSK1
    rénngười
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
▶ Học bài này (có audio + bài tập)