Thượng Hải hiện đại và sầm uất — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Thượng Hải hiện đại và sầm uất" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cảnh đêm của Thượng Hải đặc biệt đẹp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
上海的 夜景 特别 漂亮 。
Cảnh đêm của Thượng Hải đặc biệt đẹp.
外滩 一定 要 去 看看 。
Bến Thượng Hải nhất định phải đi xem thử.
东方明珠 能 上去吗?
Tháp Đông Phương Minh Châu có thể lên được không?
可以 上面 有 观景台 。
Được trên đó có đài quan sát.
上海 感觉 比 北京 更 国际化 。
Thượng Hải cảm giác quốc tế hoá hơn so với Bắc Kinh.
对 外国人 也 特别 多 。
Đúng vậy người nước ngoài cũng đặc biệt nhiều.
购物天堂 是不是 说的 就是上海?
Thiên đường mua sắm có phải nói tới chính là Thượng Hải không?
差不多 是 这个 意思 。
Đại khái là ý như vậy.
迪士尼 乐园 也在 上海吧?
Công viên Disney cũng ở Thượng Hải đúng không?
对 是 亚洲 很有名的 一个 。
Đúng vậy là một trong những cái nổi tiếng ở châu Á.
那 我 一定 要 去 玩玩 。
Vậy tôi nhất định phải đi chơi thử.
提前 买票 能 省不少 排队 时间 。
Mua vé trước có thể tiết kiệm nhiều thời gian xếp hàng.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 漂亮HSK1piào liangxinh đẹp
- 外HSK1wàingoài
- 一HSK1yīmột
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 有HSK1yǒucó
- 北京HSK1Běi jīngBắc Kinh
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 人HSK1rénngười
- 也HSK1yěcũng
- 多HSK1duōnhiều
- 天HSK1tiānngày
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 说HSK1shuōnói
- 这个HSK1zhègecái này
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 很HSK1hěnrất
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 玩HSK1wánchơi
- 前HSK1qiántrước
- 买HSK1mǎimua
- 少HSK1shǎoít
- 时间HSK1shíjiānthời gian