Nghề livestream có dễ kiếm tiền… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Nghề livestream có dễ kiếm tiền không" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn tôi nghỉ việc đi làm streamer rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 朋友 辞职 去 做 主播了 。
Bạn tôi nghỉ việc đi làm streamer rồi.
主播 收入 真的 那么 高吗?
Thu nhập của streamer thật sự cao vậy sao?
头部 主播 确实 很 赚 但 很少 。
Streamer hàng đầu đúng là kiếm rất nhiều nhưng rất ít.
大部分人 是不是 都 赚不到钱?
Đa số người có phải đều không kiếm được tiền không?
对 很多人 播了 半天 没人看 。
Đúng nhiều người livestream cả buổi chẳng ai xem.
每天 要 播 多久?
Mỗi ngày cần livestream bao lâu?
至少 五 六个 小时 很 辛苦 。
Ít nhất sáu năm tiếng rất vất vả.
粉丝 黏性 怎么 培养?
Độ gắn kết người hâm mộ vun đắp thế nào?
要 有 固定的 直播 时间 。
Cần có thời gian livestream cố định.
平台 抽成 高吗?
Nền tảng trích hoa hồng cao không?
一般 抽 百分之 三十 到 五十 。
Thường trích ba mươi phần trăm đến năm mươi.
这 行业 压力 也 不小 。
Ngành này áp lực cũng không nhỏ.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 去HSK1qùđi
- 做HSK1zuòlàm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 少HSK1shǎoít
- 大HSK1dàto; lớn
- 分HSK1fēnphút; chia
- 人HSK1rénngười
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 到HSK1dàođến
- 钱HSK1qiántiền
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 多HSK1duōnhiều
- 半HSK1bànnửa
- 天HSK1tiānngày
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 六HSK1liùsáu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 有HSK1yǒucó
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 一HSK1yīmột
- 百HSK1bǎitrăm
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 这HSK1zhènày; đây
- 也HSK1yěcũng
- 小HSK1xiǎonhỏ