123tiengtrung.comGiao tiếp

Nghề livestream có dễ kiếm tiền… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Nghềlivestreamdễkiếmtự học tiếng Trung

Bài "Nghề livestream có dễ kiếm tiền không" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn tôi nghỉ việc đi làm streamer rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 朋友 辞职 去 做 主播了 。 Wǒ péngyou cízhí qù zuò zhǔbō le. Bạn tôi nghỉ việc đi làm streamer rồi.
主播 收入 真的 那么 高吗? Zhǔbō shōurù zhēnde nàme gāo ma? Thu nhập của streamer thật sự cao vậy sao?
头部 主播 确实 很 赚 但 很少 。 Tóubù zhǔbō quèshí hěn zhuàn dàn hěn shǎo. Streamer hàng đầu đúng là kiếm rất nhiều nhưng rất ít.
大部分人 是不是 都 赚不到钱? Dàbùfen rén shìbushì dōu zhuànbudào qián? Đa số người có phải đều không kiếm được tiền không?
对 很多人 播了 半天 没人看 。 Duì hěn duō rén bōle bàntiān méirén kàn. Đúng nhiều người livestream cả buổi chẳng ai xem.
每天 要 播 多久? Měitiān yào bō duōjiǔ? Mỗi ngày cần livestream bao lâu?
至少 五 六个 小时 很 辛苦 。 Zhìshǎo wǔ liù ge xiǎoshí hěn xīnkǔ. Ít nhất sáu năm tiếng rất vất vả.
粉丝 黏性 怎么 培养? Fěnsī niánxìng zěnme péiyǎng? Độ gắn kết người hâm mộ vun đắp thế nào?
要 有 固定的 直播 时间 。 Yào yǒu gùdìng de zhíbò shíjiān. Cần có thời gian livestream cố định.
平台 抽成 高吗? Píngtái chōuchéng gāo ma? Nền tảng trích hoa hồng cao không?
一般 抽 百分之 三十 到 五十 。 Yìbān chōu bǎifēnzhī sānshí dào wǔshí. Thường trích ba mươi phần trăm đến năm mươi.
这 行业 压力 也 不小 。 Zhè hángyè yālì yě bù xiǎo. Ngành này áp lực cũng không nhỏ.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 去HSK1
    qùđi
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 人HSK1
    rénngười
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 到HSK1
    dàođến
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 一HSK1
    yīmột
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 三HSK1
    sānba
  • 十HSK1
    shímười
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)