Văn hoá "giang hồ mạng" và anh… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Văn hoá "giang hồ mạng" và anh hùng bàn phím" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Những trên mạng "anh hùng bàn phím" thật sự rất đáng sợ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
网上 那些 "喷子" 真的 很 可怕 。
Những trên mạng "anh hùng bàn phím" thật sự rất đáng sợ.
对 动不动 就 人身攻击 。
Đúng động một chút là công kích cá nhân.
这种 网络 江湖 文化 是 怎么形成的?
Văn hoá giang hồ mạng kiểu này được hình thành như thế nào?
匿名 让 人 更 敢说狠话 。
Ẩn danh khiến con người dám nói lời cay nghiệt hơn.
被 骂 的人 该 怎么办?
Người bị mắng nên làm sao?
最好 别 回应 直接 拉黑 。
Tốt nhất đừng phản hồi chặn luôn.
平台 有 管理吗?
Nền tảng có quản lý không?
有 但 管不过来 。
Có nhưng không quản xuể.
严重的 网暴 会 构成 犯罪吗?
Bạo lực mạng nghiêm trọng có cấu thành tội phạm không?
严重 情况下 确实 会 。
Trong trường hợp nghiêm trọng đúng là có.
我们 该 怎么 保护 自己?
Chúng ta nên bảo vệ bản thân thế nào?
少 暴露 隐私 多 留 证据 。
Ít tiết lộ riêng tư nhiều giữ lại bằng chứng.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 那些HSK1nàxiēnhững cái đó
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 不HSK1bùkhông
- 人HSK1rénngười
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 说HSK1shuōnói
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 来HSK1láiđến; tới
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 少HSK1shǎoít
- 多HSK1duōnhiều