123tiengtrung.comGiao tiếp

Văn hoá "giang hồ mạng" và anh… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Vănhoágianghồtự học tiếng Trung

Bài "Văn hoá "giang hồ mạng" và anh hùng bàn phím" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Những trên mạng "anh hùng bàn phím" thật sự rất đáng sợ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

网上 那些 "喷子" 真的 很 可怕 。 Wǎngshàng nàxiē "pēnzi" zhēnde hěn kěpà. Những trên mạng "anh hùng bàn phím" thật sự rất đáng sợ.
对 动不动 就 人身攻击 。 Duì dòngbudòng jiù rénshēn gōngjī. Đúng động một chút là công kích cá nhân.
这种 网络 江湖 文化 是 怎么形成的? Zhè zhǒng wǎngluò jiānghú wénhuà shì zěnme xíngchéng de? Văn hoá giang hồ mạng kiểu này được hình thành như thế nào?
匿名 让 人 更 敢说狠话 。 Nìmíng ràng rén gèng gǎn shuō hěnhuà. Ẩn danh khiến con người dám nói lời cay nghiệt hơn.
被 骂 的人 该 怎么办? Bèi mà de rén gāi zěnme bàn? Người bị mắng nên làm sao?
最好 别 回应 直接 拉黑 。 Zuì hǎo bié huíyìng zhíjiē lāhēi. Tốt nhất đừng phản hồi chặn luôn.
平台 有 管理吗? Píngtái yǒu guǎnlǐ ma? Nền tảng có quản lý không?
有 但 管不过来 。 Yǒu dàn guǎnbuguòlái. Có nhưng không quản xuể.
严重的 网暴 会 构成 犯罪吗? Yánzhòng de wǎngbào huì gòuchéng fànzuì ma? Bạo lực mạng nghiêm trọng có cấu thành tội phạm không?
严重 情况下 确实 会 。 Yánzhòng qíngkuàng xià quèshí huì. Trong trường hợp nghiêm trọng đúng là có.
我们 该 怎么 保护 自己? Wǒmen gāi zěnme bǎohù zìjǐ? Chúng ta nên bảo vệ bản thân thế nào?
少 暴露 隐私 多 留 证据 。 Shǎo bàolù yǐnsī duō liú zhèngjù. Ít tiết lộ riêng tư nhiều giữ lại bằng chứng.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 那些HSK1
    nàxiēnhững cái đó
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 人HSK1
    rénngười
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 多HSK1
    duōnhiều
▶ Học bài này (có audio + bài tập)