Quẹt thẻ thanh toán khi mua đồ — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Quẹt thẻ thanh toán khi mua đồ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Anh chủ ơi áo khoác này bao nhiêu tiền?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老板 这件 外套 多少钱?
Anh chủ ơi áo khoác này bao nhiêu tiền?
两百 今天 有活动 打八折 。
Hai trăm hôm nay có khuyến mãi giảm hai mươi phần trăm.
那 算下来 一百六 是吧?
Vậy tính ra một trăm sáu đúng không?
对 你 眼光 真好 。
Đúng vậy mắt nhìn của em tốt thật đấy.
那 我要了 能 刷卡吗?
Vậy em lấy quẹt thẻ được không?
可以 密码 自己输 。
Được ạ mật khẩu tự nhập nhé.
好的 刷 成功了吗?
Được rồi quẹt thành công chưa vậy?
成功了 这是 小票 。
Thành công rồi đây là hóa đơn.
谢谢 给我 装个 袋子吧 。
Cảm ơn cho em túi đựng với.
没问题 给你 装好了 。
Không vấn đề gì cho em nè đóng gói xong rồi.
欢迎 下次 再来 。
Hoan nghênh lần sau ghé lại nhé.
好的 老板 再见 。
Vâng ạ anh chủ ơi chào tạm biệt.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 外HSK1wàingoài
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 百HSK1bǎitrăm
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 有HSK1yǒucó
- 八HSK1bātám
- 那HSK1nàđó; kia
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 来HSK1láiđến; tới
- 一HSK1yīmột
- 六HSK1liùsáu
- 是HSK1shìlà
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 你HSK1nǐbạn
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 给HSK1gěicho, đưa
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 再见HSK1zài jiàntạm biệt