Đặt hàng mua sắm trực tuyến — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Đặt hàng mua sắm trực tuyến" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mình để ý một cái áo khoác bạn xem giúp mình được không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我看中 一件外套 你帮我 看看?
Mình để ý một cái áo khoác bạn xem giúp mình được không?
发链接 给我 看看 。
Gửi link cho mình xem thử.
这个颜色 好看吗?
Màu này đẹp không?
挺好看的 尺码 你确定 好了吗?
Đẹp đấy size bạn chọn chắc chưa?
我 一般穿 M码 。
Mình thường mặc size M.
那就选 M码 下单吧 。
Vậy thì chọn size M đặt hàng đi.
用哪个方式 付款好呢?
Thanh toán bằng cách nào tốt nhỉ?
直接 微信支付 就行 。
Thanh toán thẳng qua WeChat là được.
下单了 什么时候 能到?
Đặt xong rồi bao giờ thì tới vậy?
一般 三天左右吧 。
Thường thì khoảng ba ngày thôi.
好期待 收到快递 。
Mong chờ nhận hàng ghê.
到了 记得 试穿一下 。
Tới rồi nhớ thử mặc xem.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 一HSK1yīmột
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 外HSK1wàingoài
- 你HSK1nǐbạn
- 给HSK1gěicho, đưa
- 这个HSK1zhègecái này
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 穿HSK1chuānmặc
- 那HSK1nàđó; kia
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến
- 三HSK1sānba
- 天HSK1tiānngày
- 一下HSK1yíxiàmột chút