123tiengtrung.comGiao tiếp

Nói về game chiến thuật trên điện… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Nóigamechiếnthuậttự học tiếng Trung

Bài "Nói về game chiến thuật trên điện thoại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn gần đây đang chơi game mobile gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 最近 在 玩 什么 手游? Nǐ zuìjìn zài wán shénme shǒuyóu? Bạn gần đây đang chơi game mobile gì?
我 在 玩 一个 新出的 策略游戏 。 Wǒ zài wán yí ge xīn chū de cèlüè yóuxì. Tôi đang chơi một game chiến thuật mới ra.
好玩吗? 氪金 严重吗? Hǎowán ma? Kèjīn yánzhòng ma? Hay không? Nạp tiền có nặng không?
还好 免费 也 能 玩得 不错 。 Hái hǎo miǎnfèi yě néng wán de búcuò. Cũng được miễn phí cũng có thể chơi khá tốt.
每天 要 花 多久 时间? Měitiān yào huā duōjiǔ shíjiān? Mỗi ngày cần dành thời gian bao lâu?
大概 一 两个 小时左右 。 Dàgài yì liǎng ge xiǎoshí zuǒyòu. Khoảng một hai tiếng.
这 会 不会 影响 工作? Zhè huì búhuì yǐngxiǎng gōngzuò? Điều này có ảnh hưởng công việc không?
我 一般 睡前 玩 一下 。 Wǒ yìbān shuìqián wán yíxià. Tôi thường trước khi ngủ chơi chút thôi.
能 加 你 好友吗? Néng jiā nǐ hǎoyǒu ma? Có thể kết bạn với bạn không?
当然 一起 组队 打 副本 。 Dāngrán yìqǐ zǔduì dǎ fùběn. Đương nhiên cùng nhau lập đội đánh phó bản.
手游 比 主机游戏 方便多了 。 Shǒuyóu bǐ zhǔjī yóuxì fāngbiàn duō le. Game mobile tiện hơn nhiều so với game máy console.
对 随时 随地 都能 玩 。 Duì suíshí suídì dōu néng wán. Đúng mọi lúc mọi nơi đều có thể chơi.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
▶ Học bài này (có audio + bài tập)