Nói về game chiến thuật trên điện… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Nói về game chiến thuật trên điện thoại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn gần đây đang chơi game mobile gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 最近 在 玩 什么 手游?
Bạn gần đây đang chơi game mobile gì?
我 在 玩 一个 新出的 策略游戏 。
Tôi đang chơi một game chiến thuật mới ra.
好玩吗? 氪金 严重吗?
Hay không? Nạp tiền có nặng không?
还好 免费 也 能 玩得 不错 。
Cũng được miễn phí cũng có thể chơi khá tốt.
每天 要 花 多久 时间?
Mỗi ngày cần dành thời gian bao lâu?
大概 一 两个 小时左右 。
Khoảng một hai tiếng.
这 会 不会 影响 工作?
Điều này có ảnh hưởng công việc không?
我 一般 睡前 玩 一下 。
Tôi thường trước khi ngủ chơi chút thôi.
能 加 你 好友吗?
Có thể kết bạn với bạn không?
当然 一起 组队 打 副本 。
Đương nhiên cùng nhau lập đội đánh phó bản.
手游 比 主机游戏 方便多了 。
Game mobile tiện hơn nhiều so với game máy console.
对 随时 随地 都能 玩 。
Đúng mọi lúc mọi nơi đều có thể chơi.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 玩HSK1wánchơi
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 新HSK1xīnmới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 也HSK1yěcũng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 不HSK1bùkhông
- 天HSK1tiānngày
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 大HSK1dàto; lớn
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 这HSK1zhènày; đây
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 睡HSK1shuìngủ
- 前HSK1qiántrước
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 都HSK1dōuđều; tất cả