Kpop và sức ảnh hưởng toàn cầu — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Kpop và sức ảnh hưởng toàn cầu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn gần đây đang theo dõi nhóm nhạc Hàn nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 最近 在 追 哪个 韩团?
Bạn gần đây đang theo dõi nhóm nhạc Hàn nào?
我 最近 超 喜欢 那个 新组合 。
Tôi gần đây cực thích nhóm nhạc mới đó.
他们的 舞蹈 确实 很 厉害 。
Vũ đạo của họ đúng là rất đỉnh.
韩流 现在 真的 影响 全世界 。
Làn sóng Hàn bây giờ thật sự ảnh hưởng cả thế giới.
时尚 美妆 都 受 韩国 影响 。
Thời trang làm đẹp đều chịu ảnh hưởng từ Hàn Quốc.
连 中文 里 都 多了 韩语 词汇 。
Ngay cả trong tiếng Trung cũng nhiều thêm từ vựng tiếng Hàn.
你 去 看过 演唱会吗?
Bạn đã đi xem concert chưa?
还 没有 但 很 想去 。
Vẫn chưa nhưng rất muốn đi.
门票 是 不是 很难 抢到?
Vé có phải rất khó mua được không?
对 秒杀 一样 很快 就没了 。
Đúng như rất nhanh đã hết cướp giật vậy.
粉丝 文化 也 挺 有意思的 。
Văn hoá fan hâm mộ cũng khá thú vị.
对啊 大家 一起 追星 很 开心 。
Đúng vậy mọi người cùng nhau hâm mộ thần tượng rất vui.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 我HSK1wǒtôi
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 那个HSK1nàgecái đó
- 新HSK1xīnmới
- 他们HSK1tāmenhọ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 中文HSK1Zhōngwéntiếng Trung (văn viết)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 唱HSK1chànghát
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 到HSK1dàođến
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 一HSK1yīmột
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)