123tiengtrung.comGiao tiếp

Kpop và sức ảnh hưởng toàn cầu — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Kpopsứcảnhhưởngtự học tiếng Trung

Bài "Kpop và sức ảnh hưởng toàn cầu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn gần đây đang theo dõi nhóm nhạc Hàn nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 最近 在 追 哪个 韩团? Nǐ zuìjìn zài zhuī nǎge hántuán? Bạn gần đây đang theo dõi nhóm nhạc Hàn nào?
我 最近 超 喜欢 那个 新组合 。 Wǒ zuìjìn chāo xǐhuan nàge xīn zǔhé. Tôi gần đây cực thích nhóm nhạc mới đó.
他们的 舞蹈 确实 很 厉害 。 Tāmen de wǔdǎo quèshí hěn lìhài. Vũ đạo của họ đúng là rất đỉnh.
韩流 现在 真的 影响 全世界 。 Hánliú xiànzài zhēnde yǐngxiǎng quánshìjiè. Làn sóng Hàn bây giờ thật sự ảnh hưởng cả thế giới.
时尚 美妆 都 受 韩国 影响 。 Shíshàng měizhuāng dōu shòu Hánguó yǐngxiǎng. Thời trang làm đẹp đều chịu ảnh hưởng từ Hàn Quốc.
连 中文 里 都 多了 韩语 词汇 。 Lián zhōngwén lǐ dōu duōle hányǔ cíhuì. Ngay cả trong tiếng Trung cũng nhiều thêm từ vựng tiếng Hàn.
你 去 看过 演唱会吗? Nǐ qù kànguò yǎnchànghuì ma? Bạn đã đi xem concert chưa?
还 没有 但 很 想去 。 Hái méiyǒu dàn hěn xiǎng qù. Vẫn chưa nhưng rất muốn đi.
门票 是 不是 很难 抢到? Ménpiào shì bú shì hěn nán qiǎngdào? Vé có phải rất khó mua được không?
对 秒杀 一样 很快 就没了 。 Duì miǎoshā yíyàng hěn kuài jiù méi le. Đúng như rất nhanh đã hết cướp giật vậy.
粉丝 文化 也 挺 有意思的 。 Fěnsī wénhuà yě tǐng yǒuyìsi de. Văn hoá fan hâm mộ cũng khá thú vị.
对啊 大家 一起 追星 很 开心 。 Duì a dàjiā yìqǐ zhuīxīng hěn kāixīn. Đúng vậy mọi người cùng nhau hâm mộ thần tượng rất vui.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 中文HSK1
    Zhōngwéntiếng Trung (văn viết)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 去HSK1
    qùđi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 唱HSK1
    chànghát
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 到HSK1
    dàođến
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)