123tiengtrung.comGiao tiếp

Chọn loại phòng khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Chọnloạiphòngkháchtự học tiếng Trung

Bài "Chọn loại phòng khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chỗ bạn có những loại phòng nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你们 有 哪些 房型? Nǐmen yǒu nǎxiē fángxíng? Chỗ bạn có những loại phòng nào?
有 单人间 双人间 和 套房 。 Yǒu dānrénjiān shuāngrénjiān hé tàofáng. Có phòng đơn phòng đôi và phòng suite.
双人间 是 一张 大床 吗? Shuāngrénjiān shì yì zhāng dàchuáng ma? Phòng đôi là một giường lớn à?
可以 选 大床 或 双床 。 Kěyǐ xuǎn dàchuáng huò shuāngchuáng. Có thể chọn giường lớn hoặc hai giường đơn.
套房 比普通房贵 多少? Tàofáng bǐ pǔtōngfáng guì duōshǎo? Phòng suite đắt hơn phòng thường bao nhiêu?
大概 贵 一倍 。 Dàgài guì yí bèi. Khoảng chừng đắt gấp đôi.
有 窗户 能 看到 海景吗? Yǒu chuānghu néng kàndào hǎijǐng ma? Có cửa sổ có thể nhìn thấy biển không?
海景房 需要 另外 加钱 。 Hǎijǐngfáng xūyào lìngwài jiāqián. Phòng view biển cần trả thêm tiền.
那 我 要 普通 双床房 。 Nà wǒ yào pǔtōng shuāngchuángfáng. Vậy tôi muốn phòng hai giường thường.
好的 住 几个 晚上? Hǎo de zhù jǐ ge wǎnshang? Được ở mấy đêm?
住 两晚 就够了 。 Zhù liǎng wǎn jiù gòu le. Ở hai đêm là đủ.
好的 马上 帮您 安排 。 Hǎo de mǎshàng bāng nín ānpái. Vâng tôi sắp xếp cho anh ngay.

Từ vựng trong bài

  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 人HSK1
    rénngười
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 到HSK1
    dàođến
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)