Chọn loại phòng khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Chọn loại phòng khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chỗ bạn có những loại phòng nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你们 有 哪些 房型?
Chỗ bạn có những loại phòng nào?
有 单人间 双人间 和 套房 。
Có phòng đơn phòng đôi và phòng suite.
双人间 是 一张 大床 吗?
Phòng đôi là một giường lớn à?
可以 选 大床 或 双床 。
Có thể chọn giường lớn hoặc hai giường đơn.
套房 比普通房贵 多少?
Phòng suite đắt hơn phòng thường bao nhiêu?
大概 贵 一倍 。
Khoảng chừng đắt gấp đôi.
有 窗户 能 看到 海景吗?
Có cửa sổ có thể nhìn thấy biển không?
海景房 需要 另外 加钱 。
Phòng view biển cần trả thêm tiền.
那 我 要 普通 双床房 。
Vậy tôi muốn phòng hai giường thường.
好的 住 几个 晚上?
Được ở mấy đêm?
住 两晚 就够了 。
Ở hai đêm là đủ.
好的 马上 帮您 安排 。
Vâng tôi sắp xếp cho anh ngay.
Từ vựng trong bài
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 有HSK1yǒucó
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 人HSK1rénngười
- 和HSK1hévà; cùng với
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 大HSK1dàto; lớn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 贵HSK1guìđắt
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 到HSK1dàođến
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 外HSK1wàingoài
- 钱HSK1qiántiền
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)