Đặt phòng khách sạn qua điện thoại — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Đặt phòng khách sạn qua điện thoại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Alo tôi muốn đặt một phòng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
喂 我 想 订一个房间 。
Alo tôi muốn đặt một phòng.
好的 请问 入住 几天?
Vâng xin hỏi ở mấy ngày ạ?
我们 住 三天 两晚 。
Chúng tôi ở ba ngày hai đêm.
您 要 什么样的 房间?
Anh muốn phòng kiểu gì ạ?
一个 大床房 就可以了 。
Một phòng giường đôi là được rồi.
也可以 用 手机 App订房 。
Cũng có thể dùng điện thoại ứng dụng để đặt.
App订房 会 更便宜吗?
Đặt qua ứng dụng có rẻ hơn không?
有时候 会有 优惠券 。
Đôi khi sẽ có phiếu giảm giá.
那 我 现在 下载试试 。
Vậy tôi bây giờ tải về thử xem.
好的 祝您 预订顺利 。
Vâng chúc anh đặt phòng suôn sẻ.
谢谢 你的 帮助 。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 欢迎 入住 。
Không có gì hoan nghênh anh đến ở.
Từ vựng trong bài
- 喂HSK1wéia lô
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 三HSK1sānba
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 大HSK1dàto; lớn
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 便宜HSK1piányirẻ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 那HSK1nàđó; kia
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo