123tiengtrung.comGiao tiếp

Đặt phòng khách sạn qua điện thoại — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Đặtphòngkháchsạntự học tiếng Trung

Bài "Đặt phòng khách sạn qua điện thoại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Alo tôi muốn đặt một phòng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

喂 我 想 订一个房间 。 Wéi wǒ xiǎng dìng yí ge fángjiān. Alo tôi muốn đặt một phòng.
好的 请问 入住 几天? Hǎo de qǐngwèn rùzhù jǐ tiān? Vâng xin hỏi ở mấy ngày ạ?
我们 住 三天 两晚 。 Wǒmen zhù sān tiān liǎng wǎn. Chúng tôi ở ba ngày hai đêm.
您 要 什么样的 房间? Nín yào shénmeyàng de fángjiān? Anh muốn phòng kiểu gì ạ?
一个 大床房 就可以了 。 Yí ge dàchuáng fáng jiù kěyǐ le. Một phòng giường đôi là được rồi.
也可以 用 手机 App订房 。 Yě kěyǐ yòng shǒujī App dìngfáng. Cũng có thể dùng điện thoại ứng dụng để đặt.
App订房 会 更便宜吗? App dìngfáng huì gèng piányi ma? Đặt qua ứng dụng có rẻ hơn không?
有时候 会有 优惠券 。 Yǒushíhou huì yǒu yōuhuìquàn. Đôi khi sẽ có phiếu giảm giá.
那 我 现在 下载试试 。 Nà wǒ xiànzài xiàzài shìshi. Vậy tôi bây giờ tải về thử xem.
好的 祝您 预订顺利 。 Hǎo de zhù nín yùdìng shùnlì. Vâng chúc anh đặt phòng suôn sẻ.
谢谢 你的 帮助 。 Xièxie nǐ de bāngzhù. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 欢迎 入住 。 Bú kèqi huānyíng rùzhù. Không có gì hoan nghênh anh đến ở.

Từ vựng trong bài

  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 三HSK1
    sānba
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
▶ Học bài này (có audio + bài tập)