123tiengtrung.comGiao tiếp

Thanh toán phụ phí khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Thanhtoánphụphítự học tiếng Trung

Bài "Thanh toán phụ phí khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi khoản phí này là gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

请问 这笔 费用 是什么? Qǐngwèn zhè bǐ fèiyòng shì shénme? Xin hỏi khoản phí này là gì vậy?
这是 昨晚 客房 用餐的 费用 。 Zhè shì zuówǎn kèfáng yòngcān de fèiyòng. Đây là phí dùng bữa tại phòng tối qua.
小冰箱里的 饮料 也要 另外付钱吗? Xiǎo bīngxiāng lǐ de yǐnliào yě yào lìngwài fùqián ma? Đồ uống trong tủ lạnh mini cũng phải trả tiền riêng à?
是的 价目表 贴在 冰箱上 。 Shì de jiàmùbiǎo tiē zài bīngxiāng shàng. Đúng vậy bảng giá dán ở trên tủ lạnh.
洗衣 服务 怎么收费? Xǐyī fúwù zěnme shōufèi? Dịch vụ giặt ủi tính phí thế nào?
按 件数 来收费 。 Àn jiànshù lái shōufèi. Tính phí theo số lượng.
能 直接 从 房卡 扣款吗? Néng zhíjiē cóng fángkǎ kòukuǎn ma? Có thể trừ tiền trực tiếp từ thẻ phòng không?
可以 退房时 一起 结算 。 Kěyǐ tuìfáng shí yìqǐ jiésuàn. Được lúc trả phòng sẽ thanh toán cùng lúc.
那 总共 要付 多少钱? Nà zǒnggòng yào fù duōshǎo qián? Vậy tổng cộng phải trả bao nhiêu tiền?
一共 是 三百 块钱 。 Yígòng shì sānbǎi kuài qián. Tổng cộng là ba trăm tệ.
可以 刷卡 付款吗? Kěyǐ shuākǎ fùkuǎn ma? Có thể quẹt thẻ thanh toán không?
可以 也支持 手机支付 。 Kěyǐ yě zhīchí shǒujī zhīfù. Được ạ cũng hỗ trợ thanh toán điện thoại.

Từ vựng trong bài

  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 一HSK1
    yīmột
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 三HSK1
    sānba
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
▶ Học bài này (có audio + bài tập)