Thanh toán phụ phí khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Thanh toán phụ phí khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin hỏi khoản phí này là gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
请问 这笔 费用 是什么?
Xin hỏi khoản phí này là gì vậy?
这是 昨晚 客房 用餐的 费用 。
Đây là phí dùng bữa tại phòng tối qua.
小冰箱里的 饮料 也要 另外付钱吗?
Đồ uống trong tủ lạnh mini cũng phải trả tiền riêng à?
是的 价目表 贴在 冰箱上 。
Đúng vậy bảng giá dán ở trên tủ lạnh.
洗衣 服务 怎么收费?
Dịch vụ giặt ủi tính phí thế nào?
按 件数 来收费 。
Tính phí theo số lượng.
能 直接 从 房卡 扣款吗?
Có thể trừ tiền trực tiếp từ thẻ phòng không?
可以 退房时 一起 结算 。
Được lúc trả phòng sẽ thanh toán cùng lúc.
那 总共 要付 多少钱?
Vậy tổng cộng phải trả bao nhiêu tiền?
一共 是 三百 块钱 。
Tổng cộng là ba trăm tệ.
可以 刷卡 付款吗?
Có thể quẹt thẻ thanh toán không?
可以 也支持 手机支付 。
Được ạ cũng hỗ trợ thanh toán điện thoại.
Từ vựng trong bài
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 外HSK1wàingoài
- 钱HSK1qiántiền
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 来HSK1láiđến; tới
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 一HSK1yīmột
- 那HSK1nàđó; kia
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 三HSK1sānba
- 百HSK1bǎitrăm
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động