Đặt phòng khách sạn qua điện thoại — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Đặt phòng khách sạn qua điện thoại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin chào tôi muốn đặt một phòng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 我想 订 一间 房间 。
Xin chào tôi muốn đặt một phòng.
您好 请问 您要 单人间 还是 双人间?
Xin chào xin hỏi bạn muốn phòng đơn hay là phòng đôi?
双人间 一晚 多少钱?
Phòng đôi một đêm bao nhiêu tiền?
双人间 一晚 三百五十 块 。
Phòng đôi một đêm ba trăm năm mươi tệ.
有没有 含早餐的 房间?
Có phòng kèm bữa sáng không?
有的 含早餐 要加 五十块 。
Có ạ kèm bữa sáng cần thêm năm mươi tệ.
好 那 我要 含早餐的 双人间 。
Được vậy tôi muốn phòng đôi kèm bữa sáng.
请问 您预计 什么时候 入住?
Xin hỏi bạn dự định khi nào nhận phòng?
这个星期五 晚上到 星期天 早上 退房 。
Thứ sáu tuần này tối đến chủ nhật sáng trả phòng.
好的 到了以后 请先 到前台 办理 入住 。
Được sau khi đến xin mời trước tiên đến quầy lễ tân làm thủ tục nhận phòng.
好的 谢谢你 。
Vâng cảm ơn bạn.
不客气 期待 您的光临 。
Không có gì mong đợi sự ghé thăm của bạn.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 一HSK1yīmột
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 人HSK1rénngười
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 三HSK1sānba
- 百HSK1bǎitrăm
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 十HSK1shímười
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 有HSK1yǒucó
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 早HSK1zǎosớm
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 有的HSK1yǒudecó (những cái)
- 那HSK1nàđó; kia
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 这个HSK1zhègecái này
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 到HSK1dàođến
- 星期天HSK1xīngqītiānchủ nhật
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 后HSK1hòusau
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 前HSK1qiántrước
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo