123tiengtrung.comGiao tiếp

Trả phòng khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Trảphòngkháchsạntự học tiếng Trung

Bài "Trả phòng khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị tôi trả phòng một chút.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 我 退房 一下 。 Nǐhǎo wǒ tuìfáng yíxià. Chào chị tôi trả phòng một chút.
好的 请问 房间号 是多少? Hǎo de qǐngwèn fángjiānhào shì duōshǎo? Vâng ạ xin hỏi số phòng là bao nhiêu?
八零八 这是 房卡 。 Bā líng bā zhè shì fángkǎ. Tám không tám đây là thẻ phòng.
请 稍等 我 查一下 房间 。 Qǐng shāo děng wǒ chá yíxià fángjiān. Xin chờ chút tôi kiểm tra phòng nhé.
好 不着急 。 Hǎo bù zháojí. Được không vội đâu.
房间 没有 损坏 也没 落东西 。 Fángjiān méiyǒu sǔnhuài yě méi là dōngxi. Phòng không có hư hỏng gì cũng không bỏ quên đồ.
那就好 押金 能退了吧? Nà jiù hǎo yājīn néng tuì le ba? Vậy thì tốt tiền cọc trả lại được rồi chứ?
可以 原路 退回 您的卡 。 Kěyǐ yuánlù tuìhuí nín de kǎ. Được ạ hoàn về thẻ của anh như cũ.
大概 多久 能到账? Dàgài duōjiǔ néng dàozhàng? Khoảng bao lâu thì vào tài khoản?
一到三个 工作日 就行 。 Yī dào sān ge gōngzuòrì jiù xíng. Một đến ba ngày làm việc là được.
好的 麻烦 帮我 叫辆车 。 Hǎo de máfan bāng wǒ jiào liàng chē. Được rồi phiền chị giúp tôi gọi một chiếc xe.
好的 祝您 一路平安 。 Hǎo de zhù nín yílùpíng'ān. Vâng ạ chúc anh thượng lộ bình an.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 八HSK1
    bātám
  • 零HSK1
    língsố không
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 到HSK1
    dàođến
  • 一HSK1
    yīmột
  • 三HSK1
    sānba
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 车HSK1
    chēxe
▶ Học bài này (có audio + bài tập)