Trả phòng khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Trả phòng khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị tôi trả phòng một chút.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 我 退房 一下 。
Chào chị tôi trả phòng một chút.
好的 请问 房间号 是多少?
Vâng ạ xin hỏi số phòng là bao nhiêu?
八零八 这是 房卡 。
Tám không tám đây là thẻ phòng.
请 稍等 我 查一下 房间 。
Xin chờ chút tôi kiểm tra phòng nhé.
好 不着急 。
Được không vội đâu.
房间 没有 损坏 也没 落东西 。
Phòng không có hư hỏng gì cũng không bỏ quên đồ.
那就好 押金 能退了吧?
Vậy thì tốt tiền cọc trả lại được rồi chứ?
可以 原路 退回 您的卡 。
Được ạ hoàn về thẻ của anh như cũ.
大概 多久 能到账?
Khoảng bao lâu thì vào tài khoản?
一到三个 工作日 就行 。
Một đến ba ngày làm việc là được.
好的 麻烦 帮我 叫辆车 。
Được rồi phiền chị giúp tôi gọi một chiếc xe.
好的 祝您 一路平安 。
Vâng ạ chúc anh thượng lộ bình an.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 我HSK1wǒtôi
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 八HSK1bātám
- 零HSK1língsố không
- 这HSK1zhènày; đây
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 不HSK1bùkhông
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 也HSK1yěcũng
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 那HSK1nàđó; kia
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 到HSK1dàođến
- 一HSK1yīmột
- 三HSK1sānba
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 车HSK1chēxe