123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi giá phòng khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Hỏigiáphòngkháchtự học tiếng Trung

Bài "Hỏi giá phòng khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Phòng tiêu chuẩn chỗ bạn một đêm bao nhiêu tiền?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你们这 标准间 一晚 多少钱? Nǐmen zhè biāozhǔnjiān yì wǎn duōshǎo qián? Phòng tiêu chuẩn chỗ bạn một đêm bao nhiêu tiền?
平时 四百 周末 五百 。 Píngshí sìbǎi zhōumò wǔbǎi. Ngày thường bốn trăm cuối tuần năm trăm.
含 早餐吗? Hán zǎocān ma? Có bao gồm bữa sáng không?
含 两位的 早餐 。 Hán liǎng wèi de zǎocān. Bữa sáng bao gồm cho hai người.
有 没有 更 便宜的 房型? Yǒu méiyǒu gèng piányi de fángxíng? Có loại phòng rẻ hơn không?
有 经济间 三百 一晚 。 Yǒu jīngjìjiān sānbǎi yì wǎn. Có phòng tiết kiệm ba trăm một đêm.
经济间 有 窗户吗? Jīngjìjiān yǒu chuānghu ma? Phòng tiết kiệm có cửa sổ không?
有 但 比较 小 。 Yǒu dàn bǐjiào xiǎo. Có nhưng khá nhỏ.
那 我 还是 订 标准间吧 。 Nà wǒ háishi dìng biāozhǔnjiān ba. Vậy tôi vẫn đặt phòng tiêu chuẩn đi.
好的 住 几个 晚上? Hǎo de zhù jǐ ge wǎnshang? Được ở mấy đêm?
住 三个 晚上 。 Zhù sān ge wǎnshang. Ở ba đêm.
好的 一共 一千 二百块 。 Hǎo de yígòng yìqiān èrbǎi kuài. Được tổng cộng một nghìn hai trăm tệ.

Từ vựng trong bài

  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 三HSK1
    sānba
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 千HSK1
    qiānnghìn
  • 二HSK1
    èrhai
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
▶ Học bài này (có audio + bài tập)