Hỏi giá phòng khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Hỏi giá phòng khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Phòng tiêu chuẩn chỗ bạn một đêm bao nhiêu tiền?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你们这 标准间 一晚 多少钱?
Phòng tiêu chuẩn chỗ bạn một đêm bao nhiêu tiền?
平时 四百 周末 五百 。
Ngày thường bốn trăm cuối tuần năm trăm.
含 早餐吗?
Có bao gồm bữa sáng không?
含 两位的 早餐 。
Bữa sáng bao gồm cho hai người.
有 没有 更 便宜的 房型?
Có loại phòng rẻ hơn không?
有 经济间 三百 一晚 。
Có phòng tiết kiệm ba trăm một đêm.
经济间 有 窗户吗?
Phòng tiết kiệm có cửa sổ không?
有 但 比较 小 。
Có nhưng khá nhỏ.
那 我 还是 订 标准间吧 。
Vậy tôi vẫn đặt phòng tiêu chuẩn đi.
好的 住 几个 晚上?
Được ở mấy đêm?
住 三个 晚上 。
Ở ba đêm.
好的 一共 一千 二百块 。
Được tổng cộng một nghìn hai trăm tệ.
Từ vựng trong bài
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 这HSK1zhènày; đây
- 一HSK1yīmột
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 四HSK1sìbốn
- 百HSK1bǎitrăm
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 早HSK1zǎosớm
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 有HSK1yǒucó
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 便宜HSK1piányirẻ
- 三HSK1sānba
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 千HSK1qiānnghìn
- 二HSK1èrhai
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục