Xin đổi phòng khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Xin đổi phòng khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin chào lễ tân tôi muốn đổi phòng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
前台 你好 我 想换个房间 。
Xin chào lễ tân tôi muốn đổi phòng.
请问 是 什么原因呢?
Xin hỏi là vì lý do gì vậy ạ?
隔壁 太吵了 没法睡 。
Phòng bên cạnh ồn quá không ngủ được.
真 抱歉 给您 添麻烦了 。
Thật xin lỗi đã gây phiền phức cho anh.
能 换到 安静点的 楼层吗?
Có thể đổi sang tầng yên tĩnh hơn không?
可以 我 马上 帮您安排 。
Được ạ tôi sắp xếp cho anh ngay.
新房间 朝向 一样吗?
Phòng mới hướng có giống không?
一样 也是 朝南的 。
Giống chứ cũng là hướng nam.
行李 需要 自己搬吗?
Hành lý có cần tự chuyển không?
不用 服务员 会帮您 。
Không cần nhân viên sẽ giúp anh.
太好了 谢谢 你们的 配合 。
Tuyệt quá cảm ơn sự phối hợp của các bạn.
应该的 祝您 住得愉快 。
Đó là điều nên làm chúc anh ở thoải mái.
Từ vựng trong bài
- 前HSK1qiántrước
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 睡HSK1shuìngủ
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 给HSK1gěicho, đưa
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 新HSK1xīnmới
- 一HSK1yīmột
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 住HSK1zhùở; sống (tại)