123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin đổi phòng khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Xinđổiphòngkháchtự học tiếng Trung

Bài "Xin đổi phòng khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin chào lễ tân tôi muốn đổi phòng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

前台 你好 我 想换个房间 。 Qiántái nǐ hǎo wǒ xiǎng huàn ge fángjiān. Xin chào lễ tân tôi muốn đổi phòng.
请问 是 什么原因呢? Qǐngwèn shì shénme yuányīn ne? Xin hỏi là vì lý do gì vậy ạ?
隔壁 太吵了 没法睡 。 Gébì tài chǎo le méifǎ shuì. Phòng bên cạnh ồn quá không ngủ được.
真 抱歉 给您 添麻烦了 。 Zhēn bàoqiàn gěi nín tiān máfan le. Thật xin lỗi đã gây phiền phức cho anh.
能 换到 安静点的 楼层吗? Néng huàndào ānjìng diǎn de lóucéng ma? Có thể đổi sang tầng yên tĩnh hơn không?
可以 我 马上 帮您安排 。 Kěyǐ wǒ mǎshàng bāng nín ānpái. Được ạ tôi sắp xếp cho anh ngay.
新房间 朝向 一样吗? Xīn fángjiān cháoxiàng yíyàng ma? Phòng mới hướng có giống không?
一样 也是 朝南的 。 Yíyàng yěshì cháonán de. Giống chứ cũng là hướng nam.
行李 需要 自己搬吗? Xíngli xūyào zìjǐ bān ma? Hành lý có cần tự chuyển không?
不用 服务员 会帮您 。 Búyòng fúwùyuán huì bāng nín. Không cần nhân viên sẽ giúp anh.
太好了 谢谢 你们的 配合 。 Tài hǎo le xièxie nǐmen de pèihé. Tuyệt quá cảm ơn sự phối hợp của các bạn.
应该的 祝您 住得愉快 。 Yīnggāi de zhù nín zhù de yúkuài. Đó là điều nên làm chúc anh ở thoải mái.

Từ vựng trong bài

  • 前HSK1
    qiántrước
  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 一HSK1
    yīmột
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)