123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi dịch vụ phòng khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Gọidịchvụphòngtự học tiếng Trung

Bài "Gọi dịch vụ phòng khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị đây là phòng ba không hai tôi muốn gọi ít đồ ăn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 这里是 三零二房间 我要 点些吃的 。 Nǐhǎo zhèlǐ shì sān líng èr fángjiān wǒ yào diǎn xiē chī de. Chào chị đây là phòng ba không hai tôi muốn gọi ít đồ ăn.
好的 您想 吃点什么? Hǎo de nín xiǎng chī diǎn shénme? Vâng anh muốn dùng gì ạ?
来一份 炒面 再来杯 果汁 。 Lái yí fèn chǎomiàn zài lái bēi guǒzhī. Cho một suất mì xào thêm một ly nước ép.
好的 大概 二十分钟 送到 。 Hǎo de dàgài èrshí fēnzhōng sòngdào. Vâng khoảng hai mươi phút sẽ mang tới.
好 麻烦快一点 我有点 饿了 。 Hǎo máfan kuài yìdiǎn wǒ yǒudiǎn è le. Được phiền nhanh chút tôi hơi đói rồi.
明白了 我们 尽快安排 。 Míngbai le wǒmen jǐnkuài ānpái. Rõ rồi ạ chúng tôi sẽ sắp xếp nhanh nhất.
对了 能加 双筷子吗? Duìle néng jiā shuāng kuàizi ma? À đúng rồi thêm được một đôi đũa không?
没问题 一起 给您送去 。 Méi wèntí yìqǐ gěi nín sòngqù. Không vấn đề gì sẽ mang tới cho anh luôn.
谢谢 费用 是加在 房费里吗? Xièxie fèiyòng shì jiāzài fángfèi lǐ ma? Cảm ơn chi phí có tính vào tiền phòng không?
是的 退房时 一起结算 。 Shì de tuìfáng shí yìqǐ jiésuàn. Vâng khi trả phòng sẽ thanh toán luôn.
好的 我等着 送餐上门 。 Hǎo de wǒ děngzhe sòngcān shàngmén. Được tôi chờ đồ ăn mang tới.
好 请您 稍等一下 。 Hǎo qǐng nín shāo děng yíxià. Vâng mời anh chờ một chút.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 三HSK1
    sānba
  • 零HSK1
    língsố không
  • 二HSK1
    èrhai
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 一HSK1
    yīmột
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 到HSK1
    dàođến
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 去HSK1
    qùđi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)