Gọi dịch vụ phòng khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Gọi dịch vụ phòng khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị đây là phòng ba không hai tôi muốn gọi ít đồ ăn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 这里是 三零二房间 我要 点些吃的 。
Chào chị đây là phòng ba không hai tôi muốn gọi ít đồ ăn.
好的 您想 吃点什么?
Vâng anh muốn dùng gì ạ?
来一份 炒面 再来杯 果汁 。
Cho một suất mì xào thêm một ly nước ép.
好的 大概 二十分钟 送到 。
Vâng khoảng hai mươi phút sẽ mang tới.
好 麻烦快一点 我有点 饿了 。
Được phiền nhanh chút tôi hơi đói rồi.
明白了 我们 尽快安排 。
Rõ rồi ạ chúng tôi sẽ sắp xếp nhanh nhất.
对了 能加 双筷子吗?
À đúng rồi thêm được một đôi đũa không?
没问题 一起 给您送去 。
Không vấn đề gì sẽ mang tới cho anh luôn.
谢谢 费用 是加在 房费里吗?
Cảm ơn chi phí có tính vào tiền phòng không?
是的 退房时 一起结算 。
Vâng khi trả phòng sẽ thanh toán luôn.
好的 我等着 送餐上门 。
Được tôi chờ đồ ăn mang tới.
好 请您 稍等一下 。
Vâng mời anh chờ một chút.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 是HSK1shìlà
- 三HSK1sānba
- 零HSK1língsố không
- 二HSK1èrhai
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 些HSK1xiēvài; một số
- 吃HSK1chīăn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 来HSK1láiđến; tới
- 一HSK1yīmột
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 大HSK1dàto; lớn
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 到HSK1dàođến
- 有HSK1yǒucó
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 给HSK1gěicho, đưa
- 去HSK1qùđi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 一下HSK1yíxiàmột chút