123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi mật khẩu Wi-Fi khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2HỏimậtkhẩuWiFitự học tiếng Trung

Bài "Hỏi mật khẩu Wi-Fi khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị mật khẩu Wi-Fi ở đây là gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 这里的 Wi-Fi密码 是多少? Nǐhǎo zhèlǐ de Wi-Fi mìmǎ shì duōshǎo? Chào chị mật khẩu Wi-Fi ở đây là gì vậy?
密码是 房间号 加 姓氏拼音 。 Mìmǎ shì fángjiānhào jiā xìngshì pīnyīn. Mật khẩu là số phòng cộng họ viết theo pinyin.
那 我的房间是 三零五 。 Nà wǒ de fángjiān shì sān líng wǔ. Vậy phòng của tôi là ba không năm.
您 贵姓? Nín guìxìng? Xin hỏi quý danh anh?
我姓 赵 。 Wǒ xìng Zhào. Tôi họ Triệu.
那 密码就是 305加 Zhao 。 Nà mìmǎ jiùshì 305 jiā Zhao. Vậy mật khẩu là 305 cộng Zhao.
我试试 连上了 谢谢你 。 Wǒ shìshi liánshàng le xièxie nǐ. Để tôi thử xem kết nối được rồi cảm ơn chị.
不客气 还需要 别的吗? Bú kèqi hái xūyào bié de ma? Không có gì anh còn cần gì khác không?
对了 信号 是不是 不太好? Duìle xìnhào shìbushì bú tài hǎo? À đúng rồi sóng có phải không tốt lắm không?
楼层 高一点 会好些 。 Lóucéng gāo yìdiǎn huì hǎoxiē. Ở tầng cao hơn một chút sẽ tốt hơn.
那算了 能用 就行 。 Nà suàn le néng yòng jiù xíng. Vậy thôi kệ dùng được là được rồi.
好的 祝您 入住愉快 。 Hǎo de zhù nín rùzhù yúkuài. Vâng chúc anh ở đây vui vẻ.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 三HSK1
    sānba
  • 零HSK1
    língsố không
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)