Hỏi mật khẩu Wi-Fi khách sạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hỏi mật khẩu Wi-Fi khách sạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị mật khẩu Wi-Fi ở đây là gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 这里的 Wi-Fi密码 是多少?
Chào chị mật khẩu Wi-Fi ở đây là gì vậy?
密码是 房间号 加 姓氏拼音 。
Mật khẩu là số phòng cộng họ viết theo pinyin.
那 我的房间是 三零五 。
Vậy phòng của tôi là ba không năm.
您 贵姓?
Xin hỏi quý danh anh?
我姓 赵 。
Tôi họ Triệu.
那 密码就是 305加 Zhao 。
Vậy mật khẩu là 305 cộng Zhao.
我试试 连上了 谢谢你 。
Để tôi thử xem kết nối được rồi cảm ơn chị.
不客气 还需要 别的吗?
Không có gì anh còn cần gì khác không?
对了 信号 是不是 不太好?
À đúng rồi sóng có phải không tốt lắm không?
楼层 高一点 会好些 。
Ở tầng cao hơn một chút sẽ tốt hơn.
那算了 能用 就行 。
Vậy thôi kệ dùng được là được rồi.
好的 祝您 入住愉快 。
Vâng chúc anh ở đây vui vẻ.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 三HSK1sānba
- 零HSK1língsố không
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 贵HSK1guìđắt
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 些HSK1xiēvài; một số
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 住HSK1zhùở; sống (tại)