Phản biện lịch thiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Phản biện lịch thiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lúc họp gặp phải ý kiến khác bạn xử lý thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
开会时 遇到 不同意见 你怎么办?
Lúc họp gặp phải ý kiến khác bạn xử lý thế nào?
先 肯定 对方的 合理之处 。
Trước hết công nhận điểm hợp lý của đối phương.
然后 再提出 自己的 不同看法?
Sau đó mới đưa ra cách nhìn khác của mình à?
对 语气 也要 委婉一点 。
Đúng vậy giọng điệu cũng phải uyển chuyển hơn chút.
直接说 "你错了" 不好吗?
Nói thẳng "bạn sai rồi" không được à?
那样 容易 伤了和气 。
Nói vậy dễ làm mất hòa khí.
可以 换成 什么说法?
Có thể đổi thành cách nói nào?
可以说 "我有一点 不同的想法" 。
Có thể nói "tôi có chút suy nghĩ khác".
这样 对方 会更容易 接受?
Nói vậy đối phương sẽ dễ tiếp nhận hơn à?
对 争论的 目的 是找到真理 。
Đúng vậy mục đích của tranh luận là tìm ra chân lý.
不是 争个 输赢 。
Chứ không phải tranh giành thắng thua.
说得 太对了 。
Nói đúng quá đi.
Từ vựng trong bài
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 到HSK1dàođến
- 不HSK1bùkhông
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 你HSK1nǐbạn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 后HSK1hòusau
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 说HSK1shuōnói
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那HSK1nàđó; kia
- 和HSK1hévà; cùng với
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 找HSK1zhǎotìm
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 太HSK1tàiquá; rất