123tiengtrung.comGiao tiếp

Phản biện lịch thiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Phảnbiệnlịchthiệptự học tiếng Trung

Bài "Phản biện lịch thiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lúc họp gặp phải ý kiến khác bạn xử lý thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

开会时 遇到 不同意见 你怎么办? Kāihuì shí yùdào bùtóng yìjiàn nǐ zěnme bàn? Lúc họp gặp phải ý kiến khác bạn xử lý thế nào?
先 肯定 对方的 合理之处 。 Xiān kěndìng duìfāng de hélǐ zhī chù. Trước hết công nhận điểm hợp lý của đối phương.
然后 再提出 自己的 不同看法? Ránhòu zài tíchū zìjǐ de bùtóng kànfǎ? Sau đó mới đưa ra cách nhìn khác của mình à?
对 语气 也要 委婉一点 。 Duì yǔqì yě yào wěiwǎn yìdiǎn. Đúng vậy giọng điệu cũng phải uyển chuyển hơn chút.
直接说 "你错了" 不好吗? Zhíjiē shuō "nǐ cuò le" bù hǎo ma? Nói thẳng "bạn sai rồi" không được à?
那样 容易 伤了和气 。 Nàyàng róngyì shāng le héqi. Nói vậy dễ làm mất hòa khí.
可以 换成 什么说法? Kěyǐ huànchéng shénme shuōfǎ? Có thể đổi thành cách nói nào?
可以说 "我有一点 不同的想法" 。 Kěyǐ shuō "wǒ yǒu yìdiǎn bùtóng de xiǎngfǎ". Có thể nói "tôi có chút suy nghĩ khác".
这样 对方 会更容易 接受? Zhèyàng duìfāng huì gèng róngyì jiēshòu? Nói vậy đối phương sẽ dễ tiếp nhận hơn à?
对 争论的 目的 是找到真理 。 Duì zhēnglùn de mùdì shì zhǎodào zhēnlǐ. Đúng vậy mục đích của tranh luận là tìm ra chân lý.
不是 争个 输赢 。 Bú shì zhēng ge shūyíng. Chứ không phải tranh giành thắng thua.
说得 太对了 。 Shuō de tài duì le. Nói đúng quá đi.

Từ vựng trong bài

  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 到HSK1
    dàođến
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)