Youtuber và những mặt tối phía sau — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Youtuber và những mặt tối phía sau" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhiều youtuber trông có vẻ hào nhoáng sáng chói.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
很多 youtuber 看起来 光鲜 亮丽 。
Nhiều youtuber trông có vẻ hào nhoáng sáng chói.
背后 其实 压力 很大 。
Đằng sau thật ra áp lực rất lớn.
为了 流量 很多人 什么都 敢做 。
Vì lượt xem nhiều người cái gì cũng dám làm.
有些 内容 确实 很 低俗 。
Một số nội dung đúng là rất dung tục.
算法 是不是 也 助长了 这种 风气?
Thuật toán có phải cũng tiếp tay xu hướng này không?
对 越 极端 越 有 流量 。
Đúng càng cực đoan càng có lượt xem nhiều.
创作者的 心理 健康 谁 关心?
Sức khoẻ tinh thần của người sáng tạo nội dung ai quan tâm?
很多 人 因此 得了 焦虑症 。
Nhiều người vì thế mắc chứng lo âu mà.
被 网友 攻击 也 很 常见吧?
Bị cư dân mạng công kích cũng rất thường gặp nhỉ?
太 常见了 有人 因此 抑郁 。
Quá thường gặp có người vì thế trầm cảm.
观众 该 怎么 理性 看待?
Khán giả nên nhìn nhận lý trí thế nào?
少 攀比 多 关注 内容 本身 。
Bớt so sánh quan tâm bản thân nội dung nhiều hơn.
Từ vựng trong bài
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 来HSK1láiđến; tới
- 后HSK1hòusau
- 大HSK1dàto; lớn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 人HSK1rénngười
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 做HSK1zuòlàm
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 也HSK1yěcũng
- 这HSK1zhènày; đây
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 谁HSK1shéiai
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 少HSK1shǎoít
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc