123tiengtrung.comGiao tiếp

Youtuber và những mặt tối phía sau — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Youtubermặttốiphíatự học tiếng Trung

Bài "Youtuber và những mặt tối phía sau" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhiều youtuber trông có vẻ hào nhoáng sáng chói.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

很多 youtuber 看起来 光鲜 亮丽 。 Hěn duō youtuber kànqǐlai guāngxiān liànglì. Nhiều youtuber trông có vẻ hào nhoáng sáng chói.
背后 其实 压力 很大 。 Bèihòu qíshí yālì hěn dà. Đằng sau thật ra áp lực rất lớn.
为了 流量 很多人 什么都 敢做 。 Wèile liúliàng hěn duō rén shénme dōu gǎn zuò. Vì lượt xem nhiều người cái gì cũng dám làm.
有些 内容 确实 很 低俗 。 Yǒuxiē nèiróng quèshí hěn dīsú. Một số nội dung đúng là rất dung tục.
算法 是不是 也 助长了 这种 风气? Suànfǎ shìbushì yě zhùzhǎngle zhè zhǒng fēngqì. Thuật toán có phải cũng tiếp tay xu hướng này không?
对 越 极端 越 有 流量 。 Duì yuè jítuān yuè yǒu liúliàng. Đúng càng cực đoan càng có lượt xem nhiều.
创作者的 心理 健康 谁 关心? Chuàngzuòzhě de xīnlǐ jiànkāng shéi guānxīn? Sức khoẻ tinh thần của người sáng tạo nội dung ai quan tâm?
很多 人 因此 得了 焦虑症 。 Hěn duō rén yīncǐ déle jiāolǜzhèng. Nhiều người vì thế mắc chứng lo âu mà.
被 网友 攻击 也 很 常见吧? Bèi wǎngyǒu gōngjī yě hěn chángjiàn ba? Bị cư dân mạng công kích cũng rất thường gặp nhỉ?
太 常见了 有人 因此 抑郁 。 Tài chángjiàn le yǒurén yīncǐ yìyù. Quá thường gặp có người vì thế trầm cảm.
观众 该 怎么 理性 看待? Guānzhòng gāi zěnme lǐxìng kàndài? Khán giả nên nhìn nhận lý trí thế nào?
少 攀比 多 关注 内容 本身 。 Shǎo pānbǐ duō guānzhù nèiróng běnshēn. Bớt so sánh quan tâm bản thân nội dung nhiều hơn.

Từ vựng trong bài

  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 后HSK1
    hòusau
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)