123tiengtrung.comGiao tiếp

Chuẩn bị cho kỳ thi HSK — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5

Giao tiếpHSK4HSK5ChuẩnkỳthiHSKtự học tiếng Trung

Bài "Chuẩn bị cho kỳ thi HSK" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đại Vệ này bạn đăng ký tham gia kỳ thi HSK tháng sau chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大卫 你报名 参加 下个月的 HSK考试 了吗? Dàwèi nǐ bàomíng cānjiā xià ge yuè de HSK kǎoshì le ma? Đại Vệ này bạn đăng ký tham gia kỳ thi HSK tháng sau chưa?
报了 我要考 四级 你呢? Bào le wǒ yào kǎo sì jí nǐ ne? Đăng ký rồi mình sẽ thi cấp bốn còn bạn?
我考五级 最近 正在 紧张地 复习 。 Wǒ kǎo wǔ jí zuìjìn zhèngzài jǐnzhāng de fùxí. Mình thi cấp năm gần đây đang ôn tập căng thẳng.
你觉得 哪部分 最难? Nǐ juéde nǎ bùfen zuì nán? Bạn thấy phần nào khó nhất?
我觉得 听力最难 说话 速度 太快了 。 Wǒ juéde tīnglì zuì nán shuōhuà sùdù tài kuài le. Mình thấy nghe hiểu khó nhất nói tốc độ quá nhanh.
我也是 阅读部分 对我来说 也不容易 。 Wǒ yě shì yuèdú bùfen duì wǒ láishuō yě bù róngyì. Mình cũng vậy phần đọc hiểu đối với mình cũng không dễ.
我们 要不要 一起 组织一个 学习小组? Wǒmen yào bu yào yìqǐ zǔzhī yí ge xuéxí xiǎozǔ? Chúng ta có nên cùng nhau lập một nhóm học tập không?
好主意 一起复习 效果 应该 更好 。 Hǎo zhǔyi yìqǐ fùxí xiàoguǒ yīnggāi gèng hǎo. Ý hay đó cùng nhau ôn tập hiệu quả chắc sẽ tốt hơn.
那 我们可以 每天晚上 一起 做真题 。 Nà wǒmen kěyǐ měitiān wǎnshang yìqǐ zuò zhēntí. Vậy chúng ta có thể mỗi tối cùng nhau làm đề thi thật.
可以 遇到 不懂的语法 我们 互相讨论 。 Kěyǐ yùdào bù dǒng de yǔfǎ wǒmen hùxiāng tǎolùn. Được gặp phải ngữ pháp không hiểu chúng ta thảo luận với nhau.
希望 我们都能 考出 理想的 成绩 。 Xīwàng wǒmen dōu néng kǎochū lǐxiǎng de chéngjì. Hy vọng chúng ta đều thi được kết quả như ý.
加油 我相信 我们 一定 可以通过 。 Jiāyóu wǒ xiāngxìn wǒmen yídìng kěyǐ tōngguò. Cố lên mình tin chúng ta nhất định có thể đậu.

Từ vựng trong bài

  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说话HSK1
    shuō huànói chuyện
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 读HSK1
    dúđọc
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 到HSK1
    dàođến
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)