Chuẩn bị cho kỳ thi HSK — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5
Bài "Chuẩn bị cho kỳ thi HSK" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đại Vệ này bạn đăng ký tham gia kỳ thi HSK tháng sau chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
大卫 你报名 参加 下个月的 HSK考试 了吗?
Đại Vệ này bạn đăng ký tham gia kỳ thi HSK tháng sau chưa?
报了 我要考 四级 你呢?
Đăng ký rồi mình sẽ thi cấp bốn còn bạn?
我考五级 最近 正在 紧张地 复习 。
Mình thi cấp năm gần đây đang ôn tập căng thẳng.
你觉得 哪部分 最难?
Bạn thấy phần nào khó nhất?
我觉得 听力最难 说话 速度 太快了 。
Mình thấy nghe hiểu khó nhất nói tốc độ quá nhanh.
我也是 阅读部分 对我来说 也不容易 。
Mình cũng vậy phần đọc hiểu đối với mình cũng không dễ.
我们 要不要 一起 组织一个 学习小组?
Chúng ta có nên cùng nhau lập một nhóm học tập không?
好主意 一起复习 效果 应该 更好 。
Ý hay đó cùng nhau ôn tập hiệu quả chắc sẽ tốt hơn.
那 我们可以 每天晚上 一起 做真题 。
Vậy chúng ta có thể mỗi tối cùng nhau làm đề thi thật.
可以 遇到 不懂的语法 我们 互相讨论 。
Được gặp phải ngữ pháp không hiểu chúng ta thảo luận với nhau.
希望 我们都能 考出 理想的 成绩 。
Hy vọng chúng ta đều thi được kết quả như ý.
加油 我相信 我们 一定 可以通过 。
Cố lên mình tin chúng ta nhất định có thể đậu.
Từ vựng trong bài
- 大HSK1dàto; lớn
- 你HSK1nǐbạn
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 四HSK1sìbốn
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 正在HSK1zhèngzàiđang
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 分HSK1fēnphút; chia
- 听HSK1tīngnghe
- 说话HSK1shuō huànói chuyện
- 太HSK1tàiquá; rất
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà
- 读HSK1dúđọc
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 来HSK1láiđến; tới
- 说HSK1shuōnói
- 不HSK1bùkhông
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 一HSK1yīmột
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 那HSK1nàđó; kia
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 天HSK1tiānngày
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 做HSK1zuòlàm
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 到HSK1dàođến
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ