Bàn về việc học thêm ngoại ngữ mới — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5
Bài "Bàn về việc học thêm ngoại ngữ mới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ruanmei ơi bạn ngoài tiếng Trung ra còn biết ngoại ngữ nào khác không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
阮梅 你除了 汉语 还会 别的外语吗?
Ruanmei ơi bạn ngoài tiếng Trung ra còn biết ngoại ngữ nào khác không?
我会说 一点法语 是大学时 学的 。
Tôi biết nói chút tiếng Pháp là hồi đại học học đó.
真厉害 你还想 学 别的语言吗?
Giỏi thật đấy bạn còn muốn học ngôn ngữ khác không?
想啊 我最近 对日语 很感兴趣 。
Có chứ gần đây tôi rất hứng thú với tiếng Nhật.
为什么 突然 想学 日语?
Sao tự nhiên muốn học tiếng Nhật vậy?
因为 我很喜欢 日本的 电影 和音乐 。
Vì tôi rất thích phim Nhật Bản và âm nhạc.
那 你打算 怎么开始 学习?
Vậy bạn định bắt đầu học như thế nào?
我打算 先从 平假名 和片假名 学起 。
Tôi định bắt đầu học và katakana từ hiragana trước.
学 一门新语言 需要 坚持才行 。
Học một ngôn ngữ mới cần kiên trì mới được.
是啊 我打算 每天 学习 半个小时 。
Đúng vậy tôi định mỗi ngày học nửa tiếng.
加油 多种语言 会让你 更有优势 。
Cố lên biết nhiều ngôn ngữ sẽ giúp bạn có lợi thế hơn.
谢谢你的 鼓励 我会 努力的 。
Cảm ơn sự động viên của bạn tôi sẽ cố gắng.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 汉语HSK1Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
- 还HSK1háivẫn, còn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 外HSK1wàingoài
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 说HSK1shuōnói
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 是HSK1shìlà
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 学HSK1xuéhọc
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 很HSK1hěnrất
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 和HSK1hévà; cùng với
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 新HSK1xīnmới
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 天HSK1tiānngày
- 半HSK1bànnửa
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 多HSK1duōnhiều
- 有HSK1yǒucó
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn