Hai bạn nhỏ nhận kết quả học tập — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hai bạn nhỏ nhận kết quả học tập" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kết quả thi ra chưa vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
考试成绩 出来了吗?
Kết quả thi ra chưa vậy?
出来了 我数学 考了 九十五分 。
Ra rồi mình môn toán được chín mươi lăm điểm.
好厉害 我才 考了八十分 。
Giỏi ghê mình chỉ được tám mươi điểm.
你 哪道题 做错了?
Bạn câu nào làm sai vậy?
最后一道 应用题 。
Câu cuối cùng dạng ứng dụng.
那道题 确实 有点难 。
Câu đó đúng là hơi khó.
下次 我要更认真 复习 。
Lần sau mình phải kỹ hơn ôn tập.
我可以 教你 做题方法 。
Mình có thể dạy bạn phương pháp làm bài.
真的吗? 太谢谢你了 。
Thật à? Cảm ơn bạn nhiều lắm.
我们 放学后 一起做题吧 。
Chúng mình tan học rồi cùng làm bài đi.
好 我请你吃糖 当谢礼 。
Được mình mời bạn ăn kẹo để cảm ơn.
哈哈 一言为定 。
Ha ha nói lời giữ lời nhé.
Từ vựng trong bài
- 来HSK1láiđến; tới
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 学HSK1xuéhọc
- 九HSK1jiǔchín
- 十HSK1shímười
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 分HSK1fēnphút; chia
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 八HSK1bātám
- 你HSK1nǐbạn
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 做HSK1zuòlàm
- 后HSK1hòusau
- 一HSK1yīmột
- 那HSK1nàđó; kia
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 吃HSK1chīăn