123tiengtrung.comGiao tiếp

Hai bạn nhỏ nhận kết quả học tập — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Haibạnnhỏnhậntự học tiếng Trung

Bài "Hai bạn nhỏ nhận kết quả học tập" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kết quả thi ra chưa vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

考试成绩 出来了吗? Kǎoshì chéngjì chūlai le ma? Kết quả thi ra chưa vậy?
出来了 我数学 考了 九十五分 。 Chūlai le wǒ shùxué kǎole jiǔshíwǔ fēn. Ra rồi mình môn toán được chín mươi lăm điểm.
好厉害 我才 考了八十分 。 Hǎo lìhai wǒ cái kǎole bāshí fēn. Giỏi ghê mình chỉ được tám mươi điểm.
你 哪道题 做错了? Nǐ nǎ dào tí zuòcuò le? Bạn câu nào làm sai vậy?
最后一道 应用题 。 Zuìhòu yí dào yìngyòngtí. Câu cuối cùng dạng ứng dụng.
那道题 确实 有点难 。 Nà dào tí quèshí yǒudiǎn nán. Câu đó đúng là hơi khó.
下次 我要更认真 复习 。 Xiàcì wǒ yào gèng rènzhēn fùxí. Lần sau mình phải kỹ hơn ôn tập.
我可以 教你 做题方法 。 Wǒ kěyǐ jiāo nǐ zuòtí fāngfǎ. Mình có thể dạy bạn phương pháp làm bài.
真的吗? 太谢谢你了 。 Zhēn de ma? tài xièxie nǐ le. Thật à? Cảm ơn bạn nhiều lắm.
我们 放学后 一起做题吧 。 Wǒmen fàngxué hòu yìqǐ zuòtí ba. Chúng mình tan học rồi cùng làm bài đi.
好 我请你吃糖 当谢礼 。 Hǎo wǒ qǐng nǐ chī táng dàng xièlǐ. Được mình mời bạn ăn kẹo để cảm ơn.
哈哈 一言为定 。 Hāhā yìyánwéidìng. Ha ha nói lời giữ lời nhé.

Từ vựng trong bài

  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 十HSK1
    shímười
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 八HSK1
    bātám
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 后HSK1
    hòusau
  • 一HSK1
    yīmột
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 吃HSK1
    chīăn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)