Mượn sách ở thư viện — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Mượn sách ở thư viện" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mình muốn mượn mấy quyển sách về lịch sử Trung Quốc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我想借 这几本 关于 中国历史的 书 。
Mình muốn mượn mấy quyển sách về lịch sử Trung Quốc.
好的 你有 借书证吗?
Được bạn có thẻ thư viện không?
有 给你 我可以借 几本?
Có đây bạn mình có thể mượn mấy quyển?
学生 最多 可以借 五本 。
Sinh viên nhiều nhất có thể mượn năm quyển.
那 我再 选一本 小说吧 。
Vậy mình chọn thêm tiểu thuyết một quyển nữa nhé.
好 这些书 什么时候 要还?
Được mấy quyển này khi nào cần trả?
一个月 以内 还 就可以 。
Trong vòng một tháng trả là được.
好的 如果 还不完 怎么办?
Được nếu chưa đọc xong thì sao?
可以 在网上 申请 续借一次 。
Có thể trên mạng xin gia hạn một lần.
明白了 谢谢你的 帮助 。
Hiểu rồi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气 祝你 学习顺利 。
Không có gì chúc bạn học tập thuận lợi.
谢谢 我会 好好看 这些书的 。
Cảm ơn mình sẽ đọc kỹ mấy quyển sách này.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 这HSK1zhènày; đây
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 书HSK1shūsách
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 你HSK1nǐbạn
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 学生HSK1xué shenghọc sinh; sinh viên
- 多HSK1duōnhiều
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 那HSK1nàđó; kia
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 一HSK1yīmột
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 说HSK1shuōnói
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 还HSK1háivẫn, còn
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 不HSK1bùkhông
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 好看HSK1hǎokànđẹp