Xin nghỉ học vì có việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Xin nghỉ học vì có việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thưa thầy em có thể xin nghỉ không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老师 我可以 请假吗?
Thưa thầy em có thể xin nghỉ không?
怎么了? 发生 什么事了?
Sao vậy? có chuyện gì xảy ra à?
我明天 要去医院 看牙医 。
Em ngày mai phải đến bệnh viện khám nha sĩ.
好的 你需要 请一天 假吗?
Được em cần xin nghỉ một ngày phải không?
是的 看完医生 我就 回家休息 。
Dạ đúng ạ khám xong em sẽ về nhà nghỉ ngơi.
没问题 记得 把作业 带回家做 。
Không vấn đề gì nhớ mang bài tập về nhà làm nhé.
好的 老师 谢谢您 。
Vâng ạ thưa thầy em cảm ơn.
不客气 牙齿 疼吗?
Không có gì răng có đau không?
有一点疼 所以 要去 检查一下 。
Hơi đau nên em phải đi kiểm tra thử.
那 你要多注意 少吃 甜的东西 。
Vậy em phải chú ý hơn ăn ít đồ ngọt.
好的 我会 注意的 。
Vâng ạ em sẽ chú ý.
好 祝你 早点 好起来 。
Được chúc em sớm khỏe lại.
Từ vựng trong bài
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 我HSK1wǒtôi
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 医院HSK1yī yuànbệnh viện
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 一HSK1yīmột
- 天HSK1tiānngày
- 是HSK1shìlà
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 做HSK1zuòlàm
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 那HSK1nàđó; kia
- 多HSK1duōnhiều
- 少HSK1shǎoít
- 吃HSK1chīăn
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 早HSK1zǎosớm
- 来HSK1láiđến; tới