123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin nghỉ học vì có việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Xinnghỉhọcvìtự học tiếng Trung

Bài "Xin nghỉ học vì có việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thưa thầy em có thể xin nghỉ không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

老师 我可以 请假吗? Lǎoshī wǒ kěyǐ qǐngjià ma? Thưa thầy em có thể xin nghỉ không?
怎么了? 发生 什么事了? Zěnme le? Fāshēng shénme shì le? Sao vậy? có chuyện gì xảy ra à?
我明天 要去医院 看牙医 。 Wǒ míngtiān yào qù yīyuàn kàn yáyī. Em ngày mai phải đến bệnh viện khám nha sĩ.
好的 你需要 请一天 假吗? Hǎo de nǐ xūyào qǐng yì tiān jià ma? Được em cần xin nghỉ một ngày phải không?
是的 看完医生 我就 回家休息 。 Shì de kàn wán yīshēng wǒ jiù huí jiā xiūxi. Dạ đúng ạ khám xong em sẽ về nhà nghỉ ngơi.
没问题 记得 把作业 带回家做 。 Méi wèntí jìde bǎ zuòyè dài huí jiā zuò. Không vấn đề gì nhớ mang bài tập về nhà làm nhé.
好的 老师 谢谢您 。 Hǎo de lǎoshī xièxie nín. Vâng ạ thưa thầy em cảm ơn.
不客气 牙齿 疼吗? Bú kèqi yáchǐ téng ma? Không có gì răng có đau không?
有一点疼 所以 要去 检查一下 。 Yǒu yìdiǎn téng suǒyǐ yào qù jiǎnchá yíxià. Hơi đau nên em phải đi kiểm tra thử.
那 你要多注意 少吃 甜的东西 。 Nà nǐ yào duō zhùyì shǎo chī tián de dōngxi. Vậy em phải chú ý hơn ăn ít đồ ngọt.
好的 我会 注意的 。 Hǎo de wǒ huì zhùyì de. Vâng ạ em sẽ chú ý.
好 祝你 早点 好起来 。 Hǎo zhù nǐ zǎodiǎn hǎo qǐlai. Được chúc em sớm khỏe lại.

Từ vựng trong bài

  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 是HSK1
    shìlà
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)