123tiengtrung.comGiao tiếp

Học trực tuyến tại nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Họctrựctuyếntạitự học tiếng Trung

Bài "Học trực tuyến tại nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lớp học online hôm nay mấy giờ bắt đầu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天的 网课 几点开始? Jīntiān de wǎngkè jǐ diǎn kāishǐ? Lớp học online hôm nay mấy giờ bắt đầu?
九点 老师 说 别迟到 。 Jiǔ diǎn lǎoshī shuō bié chídào. Chín giờ cô giáo nói đừng đến muộn.
我的 网络 突然 卡住了 。 Wǒ de wǎngluò tūrán kǎzhù le. Mạng của tôi đột nhiên bị đơ.
要不要 重新 登录 试试? Yào bú yào chóngxīn dēnglù shìshi? Có nên đăng nhập lại thử xem không?
好 等我 一下 。 Hǎo děng wǒ yíxià. Được đợi tôi chút nhé.
老师 今天 讲 什么内容? Lǎoshī jīntiān jiǎng shénme nèiróng? Cô giáo hôm nay giảng nội dung gì vậy?
好像 是 数学 新课 。 Hǎoxiàng shì shùxué xīn kè. Hình như là bài mới môn toán.
作业 要 怎么 提交? Zuòyè yào zěnme tíjiāo? Bài tập cần nộp thế nào?
拍照 上传到 群里 。 Pāizhào shàngchuán dào qún lǐ. Chụp ảnh tải lên nhóm.
摄像头 要 一直开着吗? Shèxiàngtóu yào yìzhí kāizhe ma? Camera có cần mở suốt không?
要 老师 要 检查考勤 。 Yào lǎoshī yào jiǎnchá kǎoqín. Cần chứ cô giáo phải kiểm tra điểm danh.
好 那 我们 快上线吧 。 Hǎo nà wǒmen kuài shàngxiàn ba. Được vậy chúng ta mau vào lớp thôi.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 到HSK1
    dàođến
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 是HSK1
    shìlà
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)