Học trực tuyến tại nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Học trực tuyến tại nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lớp học online hôm nay mấy giờ bắt đầu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天的 网课 几点开始?
Lớp học online hôm nay mấy giờ bắt đầu?
九点 老师 说 别迟到 。
Chín giờ cô giáo nói đừng đến muộn.
我的 网络 突然 卡住了 。
Mạng của tôi đột nhiên bị đơ.
要不要 重新 登录 试试?
Có nên đăng nhập lại thử xem không?
好 等我 一下 。
Được đợi tôi chút nhé.
老师 今天 讲 什么内容?
Cô giáo hôm nay giảng nội dung gì vậy?
好像 是 数学 新课 。
Hình như là bài mới môn toán.
作业 要 怎么 提交?
Bài tập cần nộp thế nào?
拍照 上传到 群里 。
Chụp ảnh tải lên nhóm.
摄像头 要 一直开着吗?
Camera có cần mở suốt không?
要 老师 要 检查考勤 。
Cần chứ cô giáo phải kiểm tra điểm danh.
好 那 我们 快上线吧 。
Được vậy chúng ta mau vào lớp thôi.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 九HSK1jiǔchín
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 说HSK1shuōnói
- 到HSK1dàođến
- 我HSK1wǒtôi
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 新HSK1xīnmới
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 是HSK1shìlà
- 学HSK1xuéhọc
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 一HSK1yīmột
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 吧HSK1banhé (trợ từ)