Hai bạn nhỏ bàn về hoạt động… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hai bạn nhỏ bàn về hoạt động ngoại khoá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn tham gia hoạt động ngoại khóa gì vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你参加 什么 课外活动啊?
Bạn tham gia hoạt động ngoại khóa gì vậy?
我参加了 足球队 。
Mình tham gia đội bóng đá.
我参加了 绘画班 。
Mình tham gia lớp vẽ tranh.
你画得 好看吗?
Bạn vẽ đẹp không?
老师说 我进步 很快 。
Cô giáo nói mình tiến bộ rất nhanh.
足球队 每周 训练几次?
Đội bóng đá mỗi tuần tập mấy lần?
应该是 三次吧?
Chắc là ba lần nhỉ?
对 周一三五 训练 。
Đúng vậy thứ hai ba năm tập luyện.
那 挺累的吧?
Vậy mệt lắm nhỉ?
累是累 但是 很开心 。
Mệt thì mệt nhưng mà rất vui.
改天 来看我们 画展吧 。
Hôm nào đến xem triển lãm tranh của chúng mình đi.
好 我一定去 。
Được mình nhất định đến.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 外HSK1wàingoài
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 说HSK1shuōnói
- 很HSK1hěnrất
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 是HSK1shìlà
- 三HSK1sānba
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 一HSK1yīmột
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 那HSK1nàđó; kia
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 天HSK1tiānngày
- 来HSK1láiđến; tới
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 去HSK1qùđi