Học trò cũ hỏi thăm cô giáo — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Học trò cũ hỏi thăm cô giáo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cô Quách ơi lâu rồi không gặp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
郭老师 好久 不见了 。
Cô Quách ơi lâu rồi không gặp.
高婷 是你啊 快进来坐 。
Cao Đình là em à mau vào ngồi đi.
老师 您退休生活 怎么样?
Cô ơi cuộc sống nghỉ hưu của cô thế nào?
挺好的 每天 读书写字 。
Khá tốt mỗi ngày đọc sách viết chữ.
我一直 记得您 教的文学课 。
Em vẫn luôn nhớ tiết văn học cô dạy.
那门课 你学得 最好了 。
Môn đó em học giỏi nhất đấy.
现在 我大学 也选了 文学专业 。
Bây giờ em đại học cũng chọn chuyên ngành văn học.
太好了 我真 为你骄傲 。
Tốt quá cô thật sự tự hào về em.
都是 您当年 教得好 。
Đều là nhờ cô năm đó dạy giỏi.
有空 常回来 看看我 。
Rảnh thì thường về thăm cô nhé.
我一定会的 老师 保重身体 。
Em nhất định sẽ vậy cô ơi giữ gìn sức khỏe nhé.
好 你也要 好好学习 。
Được em cũng phải học hành chăm chỉ.
Từ vựng trong bài
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 不HSK1bùkhông
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 你HSK1nǐbạn
- 来HSK1láiđến; tới
- 坐HSK1zuòngồi
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 天HSK1tiānngày
- 读书HSK1dúshūđọc sách
- 写HSK1xiěviết
- 字HSK1zìchữ
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 学HSK1xuéhọc
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 那HSK1nàđó; kia
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 也HSK1yěcũng
- 太HSK1tàiquá; rất
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 年HSK1niánnăm
- 有HSK1yǒucó
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học