Mượn dụng cụ học tập — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Mượn dụng cụ học tập" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi quên mang thước kẻ rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 忘 带 尺子了 。
Tôi quên mang thước kẻ rồi.
我 借 你 一把 。
Tôi cho bạn mượn một cái.
谢谢 你 还有 多余的 橡皮吗?
Cảm ơn bạn còn cục tẩy thừa không?
有 给 你 一个 。
Có cho bạn một cục.
我的 铅笔 也 断了 。
Bút chì của tôi cũng gãy rồi.
用 我的 削笔刀 削一下 。
Dùng gọt bút chì của tôi gọt thử.
方便 借我 用用吗?
Tiện cho tôi mượn dùng chút không?
当然 方便 给 你 。
Đương nhiên tiện chứ cho bạn nè.
下课 后 马上 还给你 。
Tan học xong sẽ trả ngay cho bạn.
不用 急 慢慢 用 。
Không cần vội cứ từ từ dùng.
你 真是 太 好了 。
Bạn đúng là quá tốt luôn.
同学 之间 就该 互相帮助 。
Bạn học với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 你HSK1nǐbạn
- 一HSK1yīmột
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 多HSK1duōnhiều
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 也HSK1yěcũng
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 下课HSK1xiàkètan học
- 后HSK1hòusau
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 不HSK1bùkhông
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 是HSK1shìlà
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 同学HSK1tóng xuébạn học