123tiengtrung.comGiao tiếp

Mượn dụng cụ học tập — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3Mượndụngcụhọctự học tiếng Trung

Bài "Mượn dụng cụ học tập" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi quên mang thước kẻ rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 忘 带 尺子了 。 Wǒ wàng dài chǐzi le. Tôi quên mang thước kẻ rồi.
我 借 你 一把 。 Wǒ jiè nǐ yì bǎ. Tôi cho bạn mượn một cái.
谢谢 你 还有 多余的 橡皮吗? Xièxie nǐ hái yǒu duōyú de xiàngpí ma? Cảm ơn bạn còn cục tẩy thừa không?
有 给 你 一个 。 Yǒu gěi nǐ yí ge. Có cho bạn một cục.
我的 铅笔 也 断了 。 Wǒ de qiānbǐ yě duàn le. Bút chì của tôi cũng gãy rồi.
用 我的 削笔刀 削一下 。 Yòng wǒ de xuēbǐdāo xuē yíxià. Dùng gọt bút chì của tôi gọt thử.
方便 借我 用用吗? Fāngbiàn jiè wǒ yòngyong ma? Tiện cho tôi mượn dùng chút không?
当然 方便 给 你 。 Dāngrán fāngbiàn gěi nǐ. Đương nhiên tiện chứ cho bạn nè.
下课 后 马上 还给你 。 Xiàkè hòu mǎshàng huán gěi nǐ. Tan học xong sẽ trả ngay cho bạn.
不用 急 慢慢 用 。 Búyòng jí mànmàn yòng. Không cần vội cứ từ từ dùng.
你 真是 太 好了 。 Nǐ zhēnshi tài hǎo le. Bạn đúng là quá tốt luôn.
同学 之间 就该 互相帮助 。 Tóngxué zhījiān jiù gāi hùxiāng bāngzhù. Bạn học với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 下课HSK1
    xiàkètan học
  • 后HSK1
    hòusau
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 是HSK1
    shìlà
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)