123tiengtrung.comGiao tiếp

Chuyển nhà, nhờ bạn giúp dọn đồ — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Chuyểnnhànhờbạntự học tiếng Trung

Bài "Chuyển nhà, nhờ bạn giúp dọn đồ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "A lô Triệu Quân cuối tuần này bạn có rảnh không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

喂 赵军 这个周末 你有空吗? Wéi Zhào Jūn zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma? A lô Triệu Quân cuối tuần này bạn có rảnh không?
有空 怎么了? Yǒu kòng zěnme le? Có rảnh sao vậy?
我要 搬家 想请你 帮个忙 。 Wǒ yào bānjiā xiǎng qǐng nǐ bāng ge máng. Mình sắp chuyển nhà muốn nhờ bạn giúp một việc.
没问题 你搬到 哪儿去? Méi wèntí nǐ bān dào nǎr qù? Không vấn đề gì bạn chuyển đến đâu vậy?
我搬到 离公司 更近的地方 方便 上班 。 Wǒ bān dào lí gōngsī gèng jìn de dìfang fāngbiàn shàngbān. Mình chuyển đến chỗ gần công ty hơn để tiện đi làm.
好主意 你东西 多不多? Hǎo zhǔyi nǐ dōngxi duō bu duō? Ý hay đó đồ đạc của bạn có nhiều không?
不算太多 主要是 几个 大箱子 和 一张床 。 Bú suàn tài duō zhǔyào shì jǐ ge dà xiāngzi hé yì zhāng chuáng. Không tính là nhiều chủ yếu là mấy thùng to và một cái giường.
那 我叫上 小李 我们三个人 一起搬 。 Nà wǒ jiàoshàng Xiǎo Lǐ wǒmen sān ge rén yìqǐ bān. Vậy mình rủ thêm Tiểu Lý ba chúng ta cùng chuyển nhé.
太好了 我请你们 吃饭 作为感谢 。 Tài hǎo le wǒ qǐng nǐmen chīfàn zuòwéi gǎnxiè. Tuyệt quá mình mời các bạn ăn cơm để cảm ơn.
不用 这么客气 朋友之间 应该 互相帮助 。 Búyòng zhème kèqi péngyou zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù. Không cần khách sáo vậy giữa bạn bè nên giúp đỡ lẫn nhau.
那就 星期六 早上 九点 可以吗? Nà jiù xīngqīliù zǎoshang jiǔ diǎn kěyǐ ma? Vậy thì thứ bảy sáng chín giờ được không?
可以 我们 九点 准时 到你家 。 Kěyǐ wǒmen jiǔ diǎn zhǔnshí dào nǐ jiā. Được chúng mình chín giờ đúng giờ đến nhà bạn.

Từ vựng trong bài

  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 到HSK1
    dàođến
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 去HSK1
    qùđi
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 是HSK1
    shìlà
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 三HSK1
    sānba
  • 人HSK1
    rénngười
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
▶ Học bài này (có audio + bài tập)