Kể về phòng trọ mới thuê — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Kể về phòng trọ mới thuê" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Phòng mới thuê tôi dọn xong rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 新租的 房子 收拾好了 。
Phòng mới thuê tôi dọn xong rồi.
是吗 多大 啊?
Vậy à rộng bao nhiêu vậy?
不大 一室一厅 够我 住了 。
Không rộng lắm một phòng ngủ một khách đủ cho tôi ở rồi.
采光 怎么样?
Ánh sáng thế nào?
特别好 下午 太阳 能照进来 。
Tốt lắm buổi chiều nắng chiếu vào được luôn.
家具 是 自己买的吗?
Đồ nội thất là tự bạn mua à?
床 和 衣柜 是 房东配的 。
Giường với tủ quần áo là chủ nhà trang bị sẵn.
其他的 我 自己 添置的 。
Những thứ khác tôi tự sắm thêm.
房租 一个月 多少钱?
Tiền thuê một tháng bao nhiêu vậy?
三千 不含 水电 。
Ba nghìn chưa tính điện nước.
还算 合理 啊 。
Cũng coi như hợp lý đấy.
改天 来我家 玩吧 。
Hôm nào đến nhà tôi chơi nhé.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 新HSK1xīnmới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 多HSK1duōnhiều
- 大HSK1dàto; lớn
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 太HSK1tàiquá; rất
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 来HSK1láiđến; tới
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 买HSK1mǎimua
- 和HSK1hévà; cùng với
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 三HSK1sānba
- 千HSK1qiānnghìn
- 水HSK1shuǐnước
- 还HSK1háivẫn, còn
- 天HSK1tiānngày
- 玩HSK1wánchơi
- 吧HSK1banhé (trợ từ)