Phàn nàn với chủ nhà về sự cố — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Phàn nàn với chủ nhà về sự cố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chú chủ nhà tầng trên ồn quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
房东 楼上 太 吵了 。
Chú chủ nhà tầng trên ồn quá.
是吗 什么 声音?
Vậy à tiếng động gì vậy?
半夜 还 在 装修 。
Nửa đêm mà vẫn còn sửa nhà.
太过分了 我去 提醒一下 。
Quá đáng thật tôi đi nhắc nhở một chút.
另外 水管 也 漏水了 。
Ngoài ra ống nước cũng bị rò rồi.
漏 得 严重吗?
Rò có nghiêm trọng không?
地上 都 是 水了 。
Dưới sàn toàn là nước rồi.
我 马上 找 人 来修 。
Tôi tìm người tới sửa ngay.
什么时候 能 修好?
Khi nào có thể sửa xong?
明天 上午 我 就 安排 。
Sáng mai tôi sẽ sắp xếp ngay.
好 麻烦 你了 。
Được phiền chú rồi.
应该的 抱歉 给你 添麻烦了 。
Đó là điều nên làm xin lỗi đã gây phiền phức cho cháu.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 半HSK1bànnửa
- 还HSK1háivẫn, còn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 分HSK1fēnphút; chia
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 外HSK1wàingoài
- 水HSK1shuǐnước
- 也HSK1yěcũng
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 找HSK1zhǎotìm
- 人HSK1rénngười
- 来HSK1láiđến; tới
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 上午HSK1shàng wǔbuổi sáng
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 给HSK1gěicho, đưa