123tiengtrung.comGiao tiếp

Phàn nàn với chủ nhà về sự cố — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Phànnànchủnhàtự học tiếng Trung

Bài "Phàn nàn với chủ nhà về sự cố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chú chủ nhà tầng trên ồn quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

房东 楼上 太 吵了 。 Fángdōng lóushàng tài chǎo le. Chú chủ nhà tầng trên ồn quá.
是吗 什么 声音? Shì ma shénme shēngyīn? Vậy à tiếng động gì vậy?
半夜 还 在 装修 。 Bànyè hái zài zhuāngxiū. Nửa đêm mà vẫn còn sửa nhà.
太过分了 我去 提醒一下 。 Tài guòfèn le wǒ qù tíxǐng yíxià. Quá đáng thật tôi đi nhắc nhở một chút.
另外 水管 也 漏水了 。 Lìngwài shuǐguǎn yě lòushuǐ le. Ngoài ra ống nước cũng bị rò rồi.
漏 得 严重吗? Lòu de yánzhòng ma? Rò có nghiêm trọng không?
地上 都 是 水了 。 Dìshang dōu shì shuǐ le. Dưới sàn toàn là nước rồi.
我 马上 找 人 来修 。 Wǒ mǎshàng zhǎo rén lái xiū. Tôi tìm người tới sửa ngay.
什么时候 能 修好? Shénme shíhou néng xiūhǎo? Khi nào có thể sửa xong?
明天 上午 我 就 安排 。 Míngtiān shàngwǔ wǒ jiù ānpái. Sáng mai tôi sẽ sắp xếp ngay.
好 麻烦 你了 。 Hǎo máfan nǐ le. Được phiền chú rồi.
应该的 抱歉 给你 添麻烦了 。 Yīnggāi de bàoqiàn gěi nǐ tiān máfan le. Đó là điều nên làm xin lỗi đã gây phiền phức cho cháu.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 上午HSK1
    shàng wǔbuổi sáng
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
▶ Học bài này (có audio + bài tập)