123tiengtrung.comGiao tiếp

Thuê nhà, hỏi phòng trọ — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Thuênhàhỏiphòngtự học tiếng Trung

Bài "Thuê nhà, hỏi phòng trọ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bác cháu muốn hỏi một chút phòng này còn đang cho thuê không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

您好 我想问一下 这个房间 还在 出租吗? Nín hǎo wǒ xiǎng wèn yíxià zhège fángjiān hái zài chūzū ma? Chào bác cháu muốn hỏi một chút phòng này còn đang cho thuê không?
还在 你想 什么时候 搬进来? Hái zài nǐ xiǎng shénme shíhou bān jìnlai? Còn bạn muốn khi nào dọn vào?
我 下个月初 就要 搬过来了 。 Wǒ xià ge yuè chū jiù yào bān guòlai le. Cháu đầu tháng sau là sẽ dọn tới rồi.
没问题 房租是 每个月 两千五 。 Méi wèntí fángzū shì měi ge yuè liǎngqiān wǔ. Không vấn đề gì tiền thuê là mỗi tháng hai nghìn năm trăm.
房租里面 包括 水电费吗? Fángzū lǐmiàn bāokuò shuǐdiànfèi ma? Trong tiền thuê có bao gồm tiền điện nước không?
不包括 水电费 要自己 另外交 。 Bù bāokuò shuǐdiànfèi yào zìjǐ lìngwài jiāo. Không bao gồm tiền điện nước phải tự trả riêng.
好的 房间里 有 家具吗? Hǎo de fángjiān lǐ yǒu jiājù ma? Vâng trong phòng có đồ nội thất không?
有 一张床 一个衣柜 和 一张桌子 。 Yǒu yì zhāng chuáng yí ge yīguì hé yì zhāng zhuōzi. Có một cái giường một tủ quần áo và một cái bàn.
那 我可以 先去看看 房间吗? Nà wǒ kěyǐ xiān qù kànkan fángjiān ma? Vậy cháu có thể đến xem thử trước phòng được không?
当然可以 你明天 下午 方便吗? Dāngrán kěyǐ nǐ míngtiān xiàwǔ fāngbiàn ma? Đương nhiên được ngày mai bạn chiều tiện không?
方便 那 我们 明天下午 三点见 。 Fāngbiàn nà wǒmen míngtiān xiàwǔ sān diǎn jiàn. Tiện ạ vậy chúng ta chiều mai gặp lúc ba giờ.
好 到时候 我在 楼下 等你 。 Hǎo dào shíhou wǒ zài lóuxià děng nǐ. Được lúc đó bác sẽ ở dưới nhà đợi cháu.

Từ vựng trong bài

  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 是HSK1
    shìlà
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 千HSK1
    qiānnghìn
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 面包HSK1
    miànbāobánh mì
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 一HSK1
    yīmột
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 桌子HSK1
    zhuō zicái bàn
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 去HSK1
    qùđi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 三HSK1
    sānba
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 到HSK1
    dàođến
▶ Học bài này (có audio + bài tập)